Ngành Kỹ thuật cơ – điện tử (tự động hóa) học gì? Ra trường làm việc ở đâu? –

09/04/2023 admin

Ngành kỹ thuật cơ – điện tử là gì?

Kỹ thuật Cơ – điện tử (tự động hóa) là ngành kết hợp của các lĩnh vực cơ khí, điện tử và công nghệ thông tin. Với mục đích là nghiên cứu, ứng dụng tự động hóa vào các công đoạn vận hành của các hệ thống máy móc phục vụ sản xuất; tạo ra những sản phẩm mới có những tính năng vượt trội. Trước những yêu cầu số lượng, chất lượng và độ chính xác ngày càng cao thì các dây chuyền sản xuất trong công nghiệp bắt buộc phải được tự động hóa – sử dụng các kỹ thuật điều khiển hiện đại có trợ giúp của máy tính.

Lĩnh vực điều khiển, lập trình Robot đang là một trong những ứng dụng nổi bật có thể kể đến. Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế (DHL) hiện đang đào tạo Kỹ thuật cơ – điện tử để đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực này. Ngành này đào tạo nhiều môn, học phần liên quan đến tự động hóa như: Đồ án Điện tử – tự động hóa; Chuyên đề Điều khiển tự động hóa; Kỹ thuật robot ……

Ngành Kỹ thuật Cơ - điện tử: Ngành "hot" hiện tại và cả tương lai

Ngành Kỹ thuật cơ – điện tử học gì?

Sinh viên ngành được đào tạo để có thể
– Tham gia vận hành, bảo trì các thiết bị công nghệ; thiết kế quy trình và trang bị công nghệ; tham gia xây dựng dự án về phát triển sản xuất; tham gia công tác tổ chức, quản lý, chỉ đạo quá trình sản xuất;
– Phân tích bản vẽ kỹ thuật về hệ thống thiết bị cơ điện tử theo đúng các tiêu chuẩn;
– Sử dụng các phần mềm chuyên ngành thành thạo để thiết kế, mô phỏng các hệ thống thiết bị cơ điện tử;
– Vận dụng kiến thức nghề nghiệp để trực tiếp thực hiện công tác tính toán, thiết kế, gia công, chế tạo hệ thống cơ khí, điện, điện tử; đo lường, lập trình điều khiển…; lắp đặt, vận hành các hệ thống cơ điện tử, điện công nghiệp, tự động hóa sản xuất; kiểm tra, bảo trì, phục hồi, sửa chữa hoặc thay thế các cơ cấu của hệ thống thiết bị cơ điện tử;
– Lập kế hoạch, tổ chức, quản lý, trực tiếp chỉ huy, giám sát công tác chuyên môn về thiết kế, chế tạo, lắp đặt, vận hành hoặc sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp… hệ thống cơ điện tử;
– Phân tích, so sánh, đánh giá, sáng tạo để thẩm định, phản biện chuyên môn hoặc tư vấn, chỉ dẫn kỹ thuật trong công tác lập dự án, thiết kế, chế tạo, lắp đặt, vận hành hoặc sửa chữa, bảo dưỡng…các hệ thống thiết bị cơ điện tử;

Sinh viên ngành Kỹ thuật Cơ - điện tử với cuộc thi lập trình Robot hằng năm


Thực hành tại các nhà máy sản xuất hiện đại

Ngành Kỹ thuật cơ – điện tử (tự động hóa) ra trường làm gì? ở đâu?

– Quản lý kỹ thuật, quản lý bảo trì, trưởng phòng bảo trì, giám đốc kỹ thuật các công ty trong và ngoài nước;
– Thiết kế vận hành và đề xuất các giải pháp tự động hóa sử dụng hệ thống và sản phẩm cơ điện tử;
– Ứng dụng công nghệ, kỹ thuật vào sản xuất Nông nghiệp công nghệ cao;
– Dịch vụ kỹ thuật, các cơ sở đào tạo và nghiên cứu có liên quan đến các giải pháp tự động hóa;
– Kỹ thuật viên, nghiên cứu viên, giảng viên trong các Trường, Viện;
– Tiếp tục các chương trình đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ trong nước và quốc tế;
– Làm việc tại Nhật Bản, Hàn Quốc và các nước Châu Âu, …

Xem thêm cơ hội việc làm khoa Cơ khí – Công nghệ tại đây

Phương thức tuyển sinh đại học như thế nào ?

– Mã ngành: 7520114; Mã trường: DHL
– Theo 2 phương thức Dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia, Dựa vào kết quả học bạ;
–  Loại hình đào tạo: Chính quy, tập trung; Thời gian đào tạo: 4,5 năm (145 tín chỉ);
– Tổ hợp môn thi: Xem thêm tại đây


Liên hệ ngay để được tư vấn tuyển sinh đại học
Hotline: 0888.0111.01

Chương trình huấn luyện và đào tạo ngành Kỹ thuật cơ – điện tử

TT Mã học phần Tên học phần
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị
1 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1
2 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2
3 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh
4 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT
5 CBAN11902 Tin học
6 CBAN12002 Toán cao cấp
7 CBAN12102 Toán cao cấp 1
8 CBAN12202 Toán thống kê
9 CBAN12302 Vật lý
10 CBAN12403 Vật lý ứng dụng
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn
11 KNPT14602 Xã hội học đại cương
12 TNMT29402 Nhà nước và pháp luật
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc
13 CKCD24603 Hệ thống điều khiển tự động
14 CKCD24702 Kỹ thuật điện tử
15 CKCD24803 Kỹ thuật điện và máy điện
16 CKCD25102 Lập trình ứng dụng trong kỹ thuật
17 CKCD25602 Thực hành điện tử và cảm biến
18 CKCN13202 Hình họa
19 CKCN19202 Vẽ kỹ thuật
20 CKCN20803 Cơ học lý thuyết
21 CKCN24502 Kỹ thuật an toàn và môi trường
22 CKCN25803 Nguyên lý và chi tiết máy
23 CKCN31433 Vật liệu cơ khí và công nghệ kim loại
24 CKCS25003 Sức bền vật liệu
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành tự chọn
25 CKCD20802 Kỹ thuật giao tiếp máy tính
26 CKCD23902 CAD trong kỹ thuật
27 CKCD24502 Đồ án Nguyên lý và chi tiết máy
28 CKCD26202 Trang bị điện
29 CKCN23102 Dung sai kỹ thuật đo lường
30 CKCN25902 Nhiệt kỹ thuật
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc
31 CKCD20902 Điện tử ứng dụng
32 CKCD21202 Kỹ thuật số
33 CKCD21602 Kỹ thuật vi điều khiển
34 CKCD21702 Điện tử công suất
35 CKCD22102 Đồ án thiết kế hệ thống cơ điện tử
36 CKCD24203 Công nghệ CAD, CAM/CNC
37 CKCD24402 Đồ án Điện tử – tự động hóa
38 CKCD24903 Kỹ thuật lập trình PLC
39 CKCD25302 Năng lượng tái tạo
40 CKCD25502 Thiết kế hệ thống cơ điện tử
41 CKCD25702 Thực hành điều khiển tự động
42 CKCD25802 Thực hành kỹ thuật điện và truyền động điện
43 CKCD25902 Thực hành Kỹ thuật số và vi điều khiển
44 CKCD26303 Truyền động điện
45 CKCD26403 Truyền động thủy lực – khí nén
46 CKCN31243 Máy và thiết bị chế biến nông sản thực phẩm
47 CKCN31402 Thực hành gia công kim loại
48 CKCS22703 Thiết kế cung cấp điện
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn
49 CKCD24302 Điện – điện tử trên ô tô
50 CKCD25002 Kỹ thuật robot
51 CKCD25203 Mạng truyền thông công nghiệp
52 CKCD26602 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế cơ khí
53 CKCN25202 Kỹ thuật và thiết bị lạnh
54 CKCN26802 Quy hoạch thực nghiệm
55 CKCN31002 Bảo trì và bảo dưỡng công nghiệp
56 CKCN31252 Ô tô máy kéo
57 CKCS24102 Cơ học lưu chất
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ
58 KNPT21602 Kỹ năng mềm
59 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học
60 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án
61 KNPT28802 Quản trị doanh nghiệp trong công nghiệp
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp
62 CKCD25404 Thao tác nghề KTCĐT
63 CKCD26004 Thực tế nghề KTCĐT
64 CKCD26102 Tiếp cận nghề KTCĐT
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN
65 CKCD23410 Khóa luận tốt nghiệp KTCĐT
66 CKCD23506 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp KTCĐT
67 CKCD24002 Chuyên đề Cơ điện tử ứng dụng
68 CKCD24102 Chuyên đề Điều khiển tự động hóa
Nhóm kiến thức ngành: Chứng chỉ điều kiện
69 NN001 Chứng chỉ ngoại ngữ
70 QP001 Giáo dục quốc phòng
71 TC001 Giáo dục thể chất
72 TIN001 Chứng chỉ tin học
Alternate Text Gọi ngay