STT |
TÊN TIẾNG ANH |
TÊN TIẾNG NHẬT |
TÊN TIẾNG VIỆT
|
THUỘC TÍNH |
THẾ HỆ |
1 |
Bulbasaur |
Fushigidane |
Ếch Hạt Mầm |
Cỏ và Độc |
I |
2 |
Ivysaur |
Fushigisoo |
Ếch Lá Xanh |
Cỏ và Độc |
I |
3 |
Venusaur |
Fushigibana |
Ếch Hoa Vua |
Cỏ và Độc |
I |
4 |
Charmander |
Hitokage |
Thằn Lằn Lửa |
Lửa |
I |
5 |
Charmeleon |
Rizaado |
Khủng Long Lửa |
Lửa |
I |
6 |
Charizard |
Rizaadon |
Rồng Phun Lửa |
Lửa và Bay |
I |
7 |
Squirtle |
Zenigame |
Rùa Đồng Tiền |
Nước |
I |
8 |
Wartortle |
Kameeru |
Rùa Chiến Binh |
Nước |
I |
9 |
Blastoise |
Kamekkusu |
Rùa Thủy Tiễn |
Nước |
I |
10 |
Caterpie |
Kyatapii |
Sâu Lục |
Bọ |
I |
11 |
Metapod |
Toranseru |
Kén Thiết Giáp |
Bọ |
I |
12 |
Butterfree |
Batafurii |
Bướm Viền Đen |
Bọ và Bay |
I |
13 |
Weedle |
Biidoru |
Sâu Một Sừng |
Bọ và Độc |
I |
14 |
Kakuna |
Kokuun |
Kén Giáp Xác |
Bọ và Độc |
I |
15 |
Beedrill |
Supiaa |
Ong Giáo |
Bọ và Độc |
I |
16 |
Pidgey |
Poppo |
Cúc Cu |
Thường và Bay |
I |
17 |
Pidgeotto |
Pijon |
Bồ Câu Gà |
Thường và Bay |
I |
18 |
Pidgeot |
Pijotto |
Bồ Câu Phản Lực |
Thường và Bay |
I |
19 |
Rattata |
Koratta |
Chuột Nhắt |
Thường |
I |
20 |
Raticate |
Ratta |
Chuột Lang |
Thường |
I |
21 |
Spearow |
Onisuzume |
Ác Là |
Thường và Bay |
I |
22 |
Fearow |
Onidoriru |
Chim Mỏ Dài |
Thường và Bay |
I |
23 |
Ekans |
Aabo |
Rắn Đuôi Chuông |
Độc |
I |
24 |
Arbok |
Aabokku |
Rắn Hổ Mang |
Độc |
I |
25 |
Pikachu |
Pikachuu |
Chuột Thu Lôi |
Điện |
I |
26 |
Raichu |
Raichuu |
Chuột Sấm |
Điện |
I |
27 |
Sandshrew |
Sando |
Tê Tê Đất |
Đất |
I |
28 |
Sandslash |
Sandopan |
Nhím San Núi |
Đất |
I |
29 |
Nidoran♀ |
Nidoran ♀ |
Nhím Độc Thư |
Độc |
I |
30 |
Nidorina |
Nidoriina |
Giác Độc Thư |
Độc |
I |
31 |
Nidoqueen |
Nidokuin |
Khủng Long Hậu |
Độc và Đất |
I |
32 |
Nidoran♂ |
Nidoran ♂ |
Nhím Độc Lang |
Độc |
I |
33 |
Nidorino |
Nidoriino |
Giác Độc Lang |
Độc |
I |
34 |
Nidoking |
Nidokingu |
Khủng Long Vua |
Độc và Đất |
I |
35 |
Clefairy |
Pippi |
Thố Linh |
Tiên |
I |
36 |
Clefable |
Pikushii |
Tích Linh |
Tiên |
I |
37 |
Vulpix |
Rokon |
Chồn Sáu Đuôi |
Lửa |
I |
38 |
Ninetales |
Kyuukon |
Cáo Chín Đuôi |
Lửa |
I |
39 |
Jigglypuff |
Purin |
Thỏ Bổng |
Thường và Tiên |
I |
40 |
Wigglytuff |
Pukurin |
Thỏ Khinh Khi |
Thường và Tiên |
I |
41 |
Zubat |
Zubatto |
Dơi Siêu Âm |
Độc và Bay |
I |
42 |
Golbat |
Gorubatto |
Dơi Miệng Rộng |
Độc và Bay |
I |
43 |
Oddish |
Nazonokusa |
Cỏ Đi Bộ |
Cỏ và Độc |
I |
44 |
Gloom |
Kusaihana |
Hoa Khó Ngửi |
Cỏ và Độc |
I |
45 |
Vileplume |
Rafureshia |
Hoa Bá Vương |
Cỏ và Độc |
I |
46 |
Paras |
Parasu |
Kiến Thây Ma |
Bọ và Cỏ |
I |
47 |
Parasect |
Parasekuto |
Cua Ẩn Sĩ |
Bọ và Cỏ |
I |
48 |
Venonat |
Konpan |
Muỗi Độc |
Bọ và Độc |
I |
49 |
Venomoth |
Morufon |
Ngài Độc |
Bọ và Độc |
I |
50 |
Diglett |
Diguda |
Chuột Chũi |
Đất |
I |
51 |
Dugtrio |
Dagutorio |
Tam Chuột Chũi |
Đất |
I |
52 |
Meowth |
Nyaasu |
Mèo Miêu |
Thường |
I |
53 |
Persian |
Perushian |
Mèo Lão Đại |
Thường |
I |
54 |
Psyduck |
Kodakku |
Vịt Dại Khờ |
Nước |
I |
55 |
Golduck |
Gorudakku |
Vịt Thiên Tài |
Nước |
I |
56 |
Mankey |
Mankii |
Khỉ Cáu Kỉnh |
Giác Đấu |
I |
57 |
Primeape |
Okorizaru |
Vượn Đầu Gấu |
Giác Đấu |
I |
58 |
Growlithe |
Gaadi |
Chó Cảnh Sát |
Lửa |
I |
59 |
Arcanine |
Uindi |
Chó Lướt Gió |
Lửa |
I |
60 |
Poliwag |
Nyoromo |
Nòng Nọc Con |
Nước |
I |
61 |
Poliwhirl |
Nyorozo |
Ếch Thủy Tinh |
Nước |
I |
62 |
Poliwrath |
Nyorobon |
Ếch Đại Lực |
Nước và Giác Đấu |
I |
63 |
Abra |
Keeshii |
Úm Ba |
Siêu Linh |
I |
64 |
Kadabra |
Yungeraa |
Úm Ba La |
Siêu Linh |
I |
65 |
Alakazam |
Fuudin |
Úm Ba La Xì Bùa |
Siêu Linh |
I |
66 |
Machop |
Wanrikii |
Lực Sĩ |
Giác Đấu |
I |
67 |
Machoke |
Goorikii |
Đại Lực Sĩ |
Giác Đấu |
I |
68 |
Machamp |
Kairikii |
Siêu Lực Sĩ |
Giác Đấu |
I |
69 |
Bellsprout |
Madatsubomi |
Hoa Loa Kèn |
Cỏ và Độc |
I |
70 |
Weepinbell |
Utsudon |
Hoa Chuông |
Cỏ và Độc |
I |
71 |
Victreebel |
Utsubotto |
Hoa Ăn Thịt |
Cỏ và Độc |
I |
72 |
Tentacool |
Menokurage |
Sứa Mã Não |
Nước và Độc |
I |
73 |
Tentacruel |
Dokukurage |
Sứa Ngòi Độc |
Nước và Độc |
I |
74 |
Geodude |
Ishitsubute |
Quả Đấm |
Đá và Đất |
I |
75 |
Graveler |
Goroon |
Bàn Thạch Đổ |
Đá và Đất |
I |
76 |
Golem |
Goroonya |
Rùa Thạch Sơn |
Đá và Đất |
I |
77 |
Ponyta |
Poniita |
ngựa chiến Lửa |
Lửa |
I |
78 |
Rapidash |
Gyaroppu |
Kỳ Lân Lửa |
Lửa |
I |
79 |
Slowpoke |
Yadon |
Hà Mã Ngốc |
Nước và Siêu Linh |
I |
80 |
Slowbro |
Yadoran |
Hà Mã Cộng Sinh |
Nước và Siêu Linh |
I |
81 |
Magnemite |
Koiru |
Nam Châm Điện Từ |
Điện và Thép |
I |
82 |
Magneton |
Reakoiru |
Nam Châm Đất Hiếm |
Điện và Thép |
I |
83 |
Farfetch’d |
Kamonegi |
Vịt Hành Tây |
Thường và Bay |
I |
84 |
Doduo |
Doodoo |
Đầu Đầu |
Thường và Bay |
I |
85 |
Dodrio |
Doodorio |
Tam Đầu Điểu |
Thường và Bay |
I |
86 |
Seel |
Pauwau |
Sư Tử Biển |
Nước |
I |
87 |
Dewgong |
Jugon |
Kỳ Lân Biển |
Nước và Băng |
I |
88 |
Grimer |
Betobetaa |
Bùn Hôi |
Độc |
I |
89 |
Muk |
Betobeton |
Bùn Thối |
Độc |
I |
90 |
Shellder |
Sherudaa |
Sò Băng |
Nước |
I |
91 |
Cloyster |
Parushen |
Sò Thiết Giáp |
Nước và Băng |
I |
92 |
Gastly |
Goosu |
Ma Trơi |
Ma và Độc |
I |
93 |
Haunter |
Goosuto |
Ngải Quỷ |
Ma và Độc |
I |
94 |
Gengar |
Gengaa |
Quỷ Song Trùng |
Ma và Độc |
I |
95 |
Onix |
Iwaaku |
Rắn Đá |
Đá và Đất |
I |
96 |
Drowzee |
Suriipu |
Thú Ăn Mơ |
Siêu Linh |
I |
97 |
Hypno |
Suriipaa |
Thú Thôi Miên |
Siêu Linh |
I |
98 |
Krabby |
Kurabu |
Dã Tràng |
Nước |
I |
99 |
Kingler |
Kinguraa |
Cua Hoàng Đế |
Nước |
I |
100 |
Voltorb |
Biriridama |
Phích Lịch Đạn |
Điện |
I |
101 |
Electrode |
Marumain |
Đạn Lôi Đình |
Điện |
I |
102 |
Exeggcute |
Tamatama |
Sọ Dừa |
Cỏ và Siêu Linh |
I |
103 |
Exeggutor |
Nasshii |
Cây Cọ Dừa |
Cỏ và Siêu Linh |
I |
104 |
Cubone |
Karakara |
Sọ Long |
Đất |
I |
105 |
Marowak |
Garagara |
Tủy Long |
Đất |
I |
106 |
Hitmonlee |
Sawamuraa |
Thú Sĩ Quyền Cước |
Giác Đấu |
I |
107 |
Hitmonchan |
Ebiwaraa |
Thú Sĩ Quyền Anh |
Giác Đấu |
I |
108 |
Lickitung |
Beroringa |
Thú Lưỡi Dài |
Thường |
I |
109 |
Koffing |
Dogaasu |
Phi Đạn |
Độc |
I |
110 |
Weezing |
Matadogasu |
Đạn Mù Tạt |
Độc |
I |
111 |
Rhyhorn |
Saihoon |
Tê Giác Một Sừng |
Đất và Đá |
I |
112 |
Rhydon |
Saidon |
Tê Giác Long |
Đất và Đá |
I |
113 |
Chansey |
Rakkii |
Trứng Cát Tường |
Thường |
I |
114 |
Tangela |
Monjara |
Thú Dây Mây |
Cỏ |
I |
115 |
Kangaskhan |
Garuura |
Rồng Túi |
Thường |
I |
116 |
Horsea |
Tattsuu |
Hải Mã |
Nước |
I |
117 |
Seadra |
Shiidora |
Hải Long |
Nước |
I |
118 |
Goldeen |
Tosakinto |
Cá Vàng Một Sừng |
Nước |
I |
119 |
Seaking |
Azumaoo |
Cá Vàng Vua |
Nước |
I |
120 |
Staryu |
Hitodeman |
Sao Biển |
Nước |
I |
121 |
Starmie |
Sutaamii |
Sao Hồng Ngọc |
Nước và Siêu Linh |
I |
122 |
Mr. Mime |
Bariyaado |
Thú Kịch Câm |
Siêu Linh và Tiên |
I |
123 |
Scyther |
Sutoraiku |
Bọ Ngựa Bay |
Bọ và Bay |
I |
124 |
Jynx |
Ruujura |
Bà Chúa Tuyết |
Băng và Siêu Linh |
I |
125 |
Electabuzz |
Erebuu |
Hổ Vằn Điện |
Điện |
I |
126 |
Magmar |
Buubaa |
Rồng Mỏ Vịt |
Lửa |
I |
127 |
Pinsir |
Kairosu |
Bọ Gọng Kìm |
Bọ |
I |
128 |
Tauros |
Kentarosu |
Bò Rừng |
Thường |
I |
129 |
Magikarp |
Koikingu |
Cá Chép Vua |
Nước |
I |
130 |
Gyarados |
Gyaradosu |
Cá Chép Rồng |
Nước và Bay |
I |
131 |
Lapras |
Rapurasu |
Rồng Hàng Hải |
Nước và Băng |
I |
132 |
Ditto |
Metamon |
Thú Bách Biến |
Thường |
I |
133 |
Eevee |
Iibui |
Tinh Linh |
Thường |
I |
134 |
Vaporeon |
Shawaazu |
Thủy Tinh Linh |
Nước |
I |
135 |
Jolteon |
Sandaasu |
Lôi Tinh Linh |
Điện |
I |
136 |
Flareon |
Buusutaa |
Hỏa Tinh Linh |
Lửa |
I |
137 |
Porygon |
Porigon |
Thú Lập Phương |
Thường |
I |
138 |
Omanyte |
Omunaito |
Ốc Cúc Đá |
Đá và Nước |
I |
139 |
Omastar |
Omusutaa |
Ốc Anh Vũ |
Đá và Nước |
I |
140 |
Kabuto |
Kabuto |
Sam Biển |
Đá và Nước |
I |
141 |
Kabutops |
Kabutopusu |
Bọ Cạp Biển |
Đá và Nước |
I |
142 |
Aerodactyl |
Putera |
Dực Long |
Đá và Bay |
I |
143 |
Snorlax |
Kabigon |
Gấu Ngủ Đông |
Thường |
I |
144 |
Articuno |
Furiizaa |
Nhất Băng Điểu |
Băng và Bay |
I |
145 |
Zapdos |
Sandaa |
Nhị Lôi Điểu |
Điện và Bay |
I |
146 |
Moltres |
Faiyaa |
Tam Hỏa Điểu |
Lửa và Bay |
I |
147 |
Dratini |
Miniryuu |
Rồng Tí Nị |
Rồng |
I |
148 |
Dragonair |
Hakuryuu |
Rồng Lam Ngọc |
Rồng |
I |
149 |
Dragonite |
Kairyuu |
Rồng Siêu Tốc |
Rồng và Bay |
I |
150 |
Mewtwo |
Myuutsuu |
Mão Nhị |
Siêu Linh |
I |
151 |
Mew |
Myuu |
Miêu Linh |
Siêu Linh |
I |
152 |
Chikorita |
Chikoriita |
Cúc Thảo Diệp |
Cỏ |
II |
153 |
Bayleef |
Beiriifu |
Cúc Nguyệt Quế |
Cỏ |
II |
154 |
Meganium |
Meganiumu |
Cúc Đại Đóa |
Cỏ |
II |
155 |
Cyndaquil |
Hinoarashi |
Chuột Lọ Lem |
Lửa |
II |
156 |
Quilava |
Magumarashi |
Lửng Lửa |
Lửa |
II |
157 |
Typhlosion |
Bakufuun |
Chồn Núi Lửa |
Lửa |
II |
158 |
Totodile |
Waninoko |
Cá Sấu Con |
Nước |
II |
159 |
Croconaw |
Arigeitsu |
Cá Sấu Thượng Cổ |
Nước |
II |
160 |
Feraligatr |
Oodairu |
Cá Sấu Lực Sĩ |
Nước |
II |
161 |
Sentret |
Otachi |
Chồn Đuôi Gác |
Thường |
II |
162 |
Furret |
Ootachi |
Chồn Đuôi Dài |
Thường |
II |
163 |
Hoothoot |
Hoohoo |
Cú Cúc Cu |
Thường và Bay |
II |
164 |
Noctowl |
Yorunozuku |
Cú Đại Bàng |
Thường và Bay |
II |
165 |
Ledyba |
Rediba |
Bọ Cánh Cam |
Bọ và Bay |
II |
166 |
Ledian |
Redian |
Đom Đóm Bọ Rùa |
Bọ và Bay |
II |
167 |
Spinarak |
Itomaru |
Nhện Mặt Cười |
Bọ và Độc |
II |
168 |
Ariados |
Ariadosu |
Nhện Song Thủ |
Bọ và Độc |
II |
169 |
Crobat |
Kurobatto |
Dơi Thập Tự |
Độc và Bay |
II |
170 |
Chinchou |
Chonchii |
Cá Đèn Câu |
Nước và Điện |
II |
171 |
Lanturn |
Rantaan |
Cá Heo Lồng Đèn |
Nước và Điện |
II |
172 |
Pichu |
Pichuu |
Chuột Điện |
Điện |
II |
173 |
Cleffa |
Pyi |
Tiểu Linh |
Tiên |
II |
174 |
Igglybuff |
Pupurin |
Tiểu Bảo |
Thường và Tiên |
II |
175 |
Togepi |
Togepii |
Tiểu Đản |
Tiên |
II |
176 |
Togetic |
Togechikku |
Chim Thiên Sứ |
Tiên |
II |
177 |
Natu |
Neiti |
Chim Thiên Nhiên |
Siêu Linh và Bay |
II |
178 |
Xatu |
Neitio |
Chim Siêu Nhiên |
Siêu Linh và Bay |
II |
179 |
Mareep |
Meriipu |
Cừu Ampe |
Điện |
II |
180 |
Flaaffy |
Mokoko |
Cừu Pin |
Điện |
II |
181 |
Ampharos |
Denryuu |
Rồng Hải Đăng |
Điện |
II |
182 |
Bellossom |
Kireihana |
Hoa Mĩ Lệ |
Cỏ |
II |
183 |
Marill |
Mariru |
Chuột Lưu Ly |
Nước và Tiên |
II |
184 |
Azumarill |
Mariruri |
Thỏ Phục Sinh |
Nước và Tiên |
II |
185 |
Sudowoodo |
Usokkii |
Cây Giả Gỗ |
Đá |
II |
186 |
Politoed |
Nyorotono |
Ễnh Ương Vua |
Nước |
II |
187 |
Hoppip |
Hanekko |
Cỏ Đá Cầu |
Cỏ và Bay |
II |
188 |
Skiploom |
Popokko |
Hoa Bay |
Cỏ và Bay |
II |
189 |
Jumpluff |
Watakko |
Bồ Công Anh |
Cỏ và Bay |
II |
190 |
Aipom |
Eipamu |
Khỉ Đuôi Dài |
Cỏ và Bay |
II |
191 |
Sunkern |
Himanattsu |
Hạt Hướng Dương |
Cỏ |
II |
192 |
Sunflora |
Kimawari |
Hoa Mặt Trời |
Cỏ |
II |
193 |
Yanma |
Yanyanma |
Chuồn Chuồn Phi Tiêu |
Bọ và Bay |
II |
194 |
Wooper |
Upaa |
Kỳ Giông |
Nước và Đất |
II |
195 |
Quagsire |
Nuoo |
Vua Đầm Lầy |
Nước và Đất |
II |
196 |
Espeon |
Eefi |
Nhật Tinh Linh |
Siêu Linh |
II |
197 |
Umbreon |
Burakkii |
Nguyệt Tinh Linh |
Bóng Tối |
II |
198 |
Murkrow |
Yamikarasu |
Quạ Hắc Ám |
Bóng Tối và Bay |
II |
199 |
Slowking |
Yadokingu |
Hà Mã Vương |
Nước và Siêu Linh |
II |
200 |
Misdreavus |
Muuma |
Mộng Quái |
Ma |
II |
201 |
Unown |
Annoon |
Cổ Tự |
Siêu Linh |
II |
202 |
Wobbuffet |
Soonansu |
Bất Đảo Ông |
Siêu Linh |
II |
203 |
Girafarig |
Kirinriki |
Hươu Cao Cổ |
Siêu Linh |
II |
204 |
Pineco |
Kunugidama |
Hạt Thông |
Bọ |
II |
205 |
Forretress |
Foretosu |
Đạn Thần Công |
Bọ và Thép |
II |
206 |
Dunsparce |
Nokotchi |
Rắn Đất |
Thường |
II |
207 |
Gligar |
Guraigaa |
Bọ Cạp Bay |
Đất và Bay |
II |
208 |
Steelix |
Haganeeru |
Rắn Sắt Thép |
Sắt và Đất |
II |
209 |
Snubbull |
Buruu |
Tiên Khuyển |
Tiên |
II |
210 |
Granbull |
Guranburu |
Chó Đế Vương |
Tiên |
II |
211 |
Qwilfish |
Hariisen |
Cá Nhím |
Nước và Độc |
II |
212 |
Scizor |
Hassamu |
Bọ Ngựa Càng Cua |
Bọ và Thép |
II |
213 |
Shuckle |
Tsubotsubo |
Thú Siêu Thuốc |
Bọ và Đá |
II |
214 |
Heracross |
Herakurosu |
Bọ Hung Tê Giác |
Bọ và Giác Đấu |
II |
215 |
Sneasel |
Nyuura |
Ác Miêu |
Bóng Tối và Băng |
II |
216 |
Teddiursa |
Himeguma |
Gấu Trăng Non |
Thường |
II |
217 |
Ursaring |
Ringuma |
Gấu Trăng Rằm |
Thường |
II |
218 |
Slugma |
Magumaggu |
Sên Lửa |
Lửa |
II |
219 |
Magcargo |
Magukarugo |
Ốc Sên Lửa |
Lửa và Đất |
II |
220 |
Swinub |
Urimuu |
Lợn Con |
Băng và Đất |
II |
221 |
Piloswine |
Inomuu |
Lợn Lòi |
Băng và Đất |
II |
222 |
Corsola |
Saniigo |
San Hô Thái Dương |
Nước và Đá |
II |
223 |
Remoraid |
Teppooo |
Cá Bắn Cung |
Nước |
II |
224 |
Octillery |
Okutan |
Bạch Tuộc Xe Tăng |
Nước |
II |
225 |
Delibird |
Deribaado |
Chim Đưa Thư |
Băng và Bay |
II |
226 |
Mantine |
Mantain |
Cá Cánh Quạt |
Nước và Bay |
II |
227 |
Skarmory |
Eaamudo |
Chim Bọc Thép |
Thép và Bay |
II |
228 |
Houndour |
Derubiru |
Chó Ác Quỷ |
Bóng Tối và Lửa |
II |
229 |
Houndoom |
Herugaa |
Chó Địa Ngục |
Bóng Tối và Lửa |
II |
230 |
Kingdra |
Kingudora |
Hải Long Vương |
Nước và Rồng |
|
231 |
Phanpy |
Gomazou |
Voi Con |
Đất |
II |
232 |
Donphan |
Donfan |
Voi Áo Giáp |
Đất |
II |
233 |
Porygon2 |
Porigon 2 |
Thú Đa Giác |
Thường |
II |
234 |
Stantler |
Odoshishi |
Nai Sừng Tấm |
Thường |
II |
235 |
Smeargle |
Dooburu |
Chó Họa Sĩ |
Thường |
II |
236 |
Tyrogue |
Barukii |
Thú Sĩ Đấu Vật |
Giác Đấu |
II |
237 |
Hitmontop |
Kapoeraa |
Thú Sĩ Đầu Quay |
Giác Đấu |
II |
238 |
Smoochum |
Muchuuru |
Bé Môi Hồng |
Băng và Siêu Linh |
II |
239 |
Elekid |
Erekiddo |
Thú Phích Điện |
Điện |
II |
240 |
Magby |
Bubyi |
Thú Mỏ Vịt |
Lửa |
II |
241 |
Miltank |
Mirutanku |
Bò Sữa Béo |
Thường |
II |
242 |
Blissey |
Hapinasu |
Trứng Hạnh Phúc |
Thường |
II |
243 |
Raikou |
Raikou |
Lôi Công |
Điện |
II |
244 |
Entei |
Entei |
Viêm Đế |
Lửa |
II |
245 |
Suicune |
Suikun |
Thủy Quân |
Nước |
II |
246 |
Larvitar |
Yoogirasu |
Ấu Long |
Đá và Đất |
II |
247 |
Pupitar |
Sanagirasu |
Kén Long |
Đá và Đất |
II |
248 |
Tyranitar |
Bangirasu |
Khủng Long Giáp Đá |
Đá và Bóng Tối |
II |
249 |
Lugia |
Rugia |
Thần Mưa Bão |
Siêu Linh và Bay |
II |
250 |
Ho-Oh |
Hoooo |
Phượng Thân Hỏa Điểu |
Lửa và Bay |
II |
251 |
Celebi |
Serebyi |
Thần Rừng |
Siêu Linh và Cỏ |
II |
252 |
Treecko |
Kimori |
Thằn Lằn Cỏ |
Cỏ |
III |
253 |
Grovyle |
Juputoru |
Thằn Lằn Rừng |
Cỏ |
III |
254 |
Sceptile |
Jukain |
Thằn Lằn Vua |
Cỏ |
III |
255 |
Torchic |
Achamo |
Gà Lửa |
Lửa |
III |
256 |
Combusken |
Wakashamo |
Gà Lực Sĩ |
Lửa và Giác Đấu |
III |
257 |
Blaziken |
Bashaamo |
Gà Võ Sĩ |
Lửa và Giác Đấu |
III |
258 |
Mudkip |
Mizugoroo |
Cá Nhảy |
Nước |
III |
259 |
Marshtomp |
Numakuroo |
Cá Vượt Đầm |
Nước và Đất |
III |
260 |
Swampert |
Raguraaji |
Quái Cá Dược |
Nước và Đất |
III |
261 |
Poochyena |
Pochiena |
Chó Sói Đất |
Bóng Tối |
III |
262 |
Mightyena |
Guraena |
Chó Sói Ma |
Bóng Tối |
III |
263 |
Zigzagoon |
Jiguzaguma |
Gấu Zíc Zắc |
Thường |
III |
264 |
Linoone |
Massuguma |
Chồn Xe Đua |
Thường |
III |
265 |
Wurmple |
Kemusso |
Sâu Kim |
Bọ |
III |
266 |
Silcoon |
Karasarisu |
Kén Lụa |
Bọ |
III |
267 |
Beautifly |
Agehanto |
Bướm Phượng |
Bọ và Bay |
III |
268 |
Cascoon |
Mayurudo |
Kén Phấn |
Bọ |
III |
269 |
Dustox |
Dokukeiru |
Bướm Độc |
Bọ và Độc |
III |
270 |
Lotad |
Hasuboo |
Bé Lá Sen |
Nước và Cỏ |
III |
271 |
Lombre |
Hasuburero |
Bé Mũ Sen |
Nước và Cỏ |
III |
272 |
Ludicolo |
Runpappa |
Hà Đồng Hạnh Phúc |
Nước và Cỏ |
III |
273 |
Seedot |
Taneboo |
Hạt Sồi |
Cỏ |
III |
274 |
Nuzleaf |
Konohana |
Lá Mũi Dài |
Cỏ và Bóng Tối |
III |
275 |
Shiftry |
Daatengu |
Đại Gian Thiên Cẩu |
Cỏ và Bóng Tối |
III |
276 |
Taillow |
Subame |
Én Bụng Trắng |
Thường và Bay |
III |
277 |
Swellow |
Oosubame |
Én Vua |
Thường và Bay |
III |
278 |
Wingull |
Kyamome |
Hải Âu Cánh Dài |
Nước và Bay |
III |
279 |
Pelipper |
Perippaa |
Hải Âu Miệng To |
Nước và Bay |
III |
280 |
Ralts |
Rarutosu |
Búp Bê Xúc Cảm |
Siêu Linh và Tiên |
III |
281 |
Kirlia |
Kiruria |
Búp Bê Khiêu Vũ |
Siêu Linh và Tiên |
III |
282 |
Gardevoir |
Saanaito |
Búp Bê Thiên Sứ |
Siêu Linh và Tiên |
III |
283 |
Surskit |
Ametama |
Gọng Vó |
Bọ và Nước |
III |
284 |
Masquerain |
Amemoosu |
Bướm Cánh Mưa |
Bọ và Bay |
III |
285 |
Shroomish |
Kinokoko |
Nấm Ma Cô |
Cỏ |
III |
286 |
Breloom |
Kinogassa |
Nấm Nón Lá |
Cỏ |
III |
287 |
Slakoth |
Namakero |
Lười Con |
Thường |
III |
288 |
Vigoroth |
Yarukimono |
Vượn Hiếu Động |
Thường |
III |
289 |
Slaking |
Kekkingu |
Tinh Tinh Vua |
Thường |
III |
290 |
Nincada |
Tsuchinin |
Ve Sầu Đất |
Bọ |
III |
291 |
Ninjask |
Tekkanin |
Ve Sầu Mặt Sắt |
Bọ và Bay |
III |
292 |
Shedinja |
Nukenin |
Ve Sầu Thoát Xác |
Bọ và Ma |
III |
293 |
Whismur |
Gonyonyo |
Thú Thầm Thì |
Thường |
III |
294 |
Loudred |
Dogoomu |
Thú Lớn Tiếng |
Thường |
III |
295 |
Exploud |
Bakuongu |
Thú Âm Vang |
Thường |
III |
296 |
Makuhita |
Makunoshita |
Lực Sĩ Sumo |
Giác Đấu |
III |
297 |
Hariyama |
Hariteyama |
Chưởng Lực Vương |
Giác Đấu |
III |
298 |
Azurill |
Ruriri |
Chuột Phao |
Thường và Tiên |
III |
299 |
Nosepass |
Nozupasu |
Mũi Nam Châm |
Đá |
III |
300 |
Skitty |
Eneko |
Mèo Bông Cỏ |
Thường |
III |
301 |
Delcatty |
Enekororo |
Mèo Thanh Lịch |
Thường |
III |
302 |
Sableye |
Yamirami |
Câu Hồn Nhãn |
Bóng Tối và Ma |
III |
303 |
Mawile |
Kuchiito |
Búp Bê Miệng Rộng |
Thép và Tiên |
III |
304 |
Aron |
Kokodora |
Khủng Long Ăn Sắt |
Thép và Đá |
III |
305 |
Lairon |
Kodora |
Khủng Long Mỏ Sắt |
Thép và Đá |
III |
306 |
Aggron |
Bosugodora |
Khủng Long Giáp Sắt |
Thép và Đá |
III |
307 |
Meditite |
Asanan |
Thú Thiền Định |
Giác Đấu và Siêu Linh |
III |
308 |
Medicham |
Chaaremu |
Thú Tỉnh Thức |
Giác Đấu và Siêu Linh |
III |
309 |
Electrike |
Rakurai |
Chó Tia Chớp |
Điện |
III |
310 |
Manectric |
Raiboruto |
Chó Sấm Sét |
Điện |
III |
311 |
Plusle |
Purasuru |
Thỏ Cực Dương |
Điện |
III |
312 |
Minun |
Mainan |
Thỏ Cực Âm |
Điện |
III |
313 |
Volbeat |
Barubiito |
Đóm Điện |
Bọ |
III |
314 |
Illumise |
Irumiize |
Đom Mật |
Bọ |
III |
315 |
Roselia |
Rozeria |
Hoa Nhị Sắc |
Cỏ và Độc |
III |
316 |
Gulpin |
Gokurin |
Thú Dạ Dày |
Độc |
III |
317 |
Swalot |
Marunoomu |
Thú Không Đáy |
Độc |
III |
318 |
Carvanha |
Kibania |
Cá Răng Đao |
Nước và Bóng Tối |
III |
319 |
Sharpedo |
Samehadaa |
Cá Mập Ngư Lôi |
Nước và Bóng Tối |
III |
320 |
Wailmer |
Hoeruko |
Cá Voi Con |
Nước |
III |
321 |
Wailord |
Hoeruoo |
Cá Voi Xanh |
Nước |
III |
322 |
Numel |
Donmeru |
Lạc Đà Ngốc |
Lửa và Đất |
III |
323 |
Camerupt |
Bakuuda |
Lạc Đà Núi Lửa |
Lửa và Đất |
III |
324 |
Torkoal |
Kootasu |
Rùa Than Đen |
Lửa |
III |
325 |
Spoink |
Banebuu |
Lợn Nhảy |
Siêu Linh |
III |
326 |
Grumpig |
Buupiggu |
Lợn Ngọc |
Siêu Linh |
III |
327 |
Spinda |
Patchiiru |
Gấu Hoa Văn |
Thường |
III |
328 |
Trapinch |
Nakkuraa |
Kiến Sư Tử |
Đất |
III |
329 |
Vibrava |
Biburaaba |
Ấu Trùng Siêu Âm |
Đất và Rồng |
III |
330 |
Flygon |
Furaigon |
Chuồn Chuồn Sa Mạc |
Đất và Rồng |
III |
331 |
Cacnea |
Sabonea |
Xương Rồng Vua |
Cỏ |
III |
332 |
Cacturne |
Nokutasu |
Bù Nhìn Dạ Khúc |
Cỏ và Bóng Tối |
III |
333 |
Swablu |
Chirutto |
Chim Cánh Bông |
Thường và Bay |
III |
334 |
Altaria |
Chirutarisu |
Chim Thanh Long |
Rồng và Bay |
III |
335 |
Zangoose |
Zanguusu |
Cầy Trảm |
Thường |
III |
336 |
Seviper |
Habuneeku |
Rắn Thìa Canh |
Độc |
III |
337 |
Lunatone |
Runatoon |
Nguyệt Thạch |
Đá và Siêu Linh |
III |
338 |
Solrock |
Sorurokku |
Thái Dương Thạch |
Đá và Siêu Linh |
III |
339 |
Barboach |
Dojotchi |
Cá Chạch Bùn |
Nước và Đất |
III |
340 |
Whiscash |
Namazun |
Cá Nheo Vua |
Nước và Đất |
III |
341 |
Corphish |
Heigani |
Tôm Càng Hạ Sĩ |
Nước |
III |
342 |
Crawdaunt |
Shizarigaa |
Tôm Hùm Thượng Sĩ |
Nước và Bóng Tối |
III |
343 |
Baltoy |
Yajiron |
Con Quay Đất Sét |
Đất và Siêu Linh |
III |
344 |
Claydol |
Nendooru |
Tượng Đất Tâm Linh |
Đất và Siêu Linh |
III |
345 |
Lileep |
Ririira |
Huệ Biển |
Đá và Cỏ |
III |
346 |
Cradily |
Yureidoru |
Huệ Hải Quỳ |
Đá và Cỏ |
III |
347 |
Anorith |
Anopusu |
Bọ Ba Thùy |
Đá và Bọ |
III |
348 |
Armaldo |
Aamarudo |
Tôm Thiết Giáp |
Đá và Bọ |
III |
349 |
Feebas |
Hinbasu |
Cá Lơ Ngơ |
Nước |
III |
350 |
Milotic |
Mirokarosu |
Kim Sa Ngư |
Nước |
III |
351 |
Castform |
Powarun |
Búp Bê Thời Tiết |
Thường |
III |
352 |
Kecleon |
Kakureon |
Tắc Kè Hoa |
Thường |
III |
353 |
Shuppet |
Kageboozu |
Rối Bóng |
Ma |
III |
354 |
Banette |
Jupetta |
Búp Bê Ma Ám |
Ma |
III |
355 |
Duskull |
Yomawaru |
Ma Độc Nhãn |
Ma |
III |
356 |
Dusclops |
Samayooru |
Hắc Dạ Nhân |
Ma |
III |
357 |
Tropius |
Toropiusu |
Rồng Nhiệt Đới |
Cỏ và Bay |
III |
358 |
Chimecho |
Chiriin |
Phong Linh |
Siêu Linh |
III |
359 |
Absol |
Abusoru |
Sói Tai Ương |
Bóng Tối |
III |
360 |
Wynaut |
Soonano |
Tiểu Bất Đảo |
Siêu Linh |
III |
361 |
Snorunt |
Yukiwarashi |
Tuyết Đồng Tử |
Băng |
III |
362 |
Glalie |
Onigoori |
Băng Mặt Quỷ |
Băng |
III |
363 |
Spheal |
Tamazarashi |
Hải Cẩu Cầu |
Băng và Nước |
III |
364 |
Sealeo |
Todoguraa |
Hải Cẩu Sư |
Băng và Nước |
III |
365 |
Walrein |
Todozeruga |
Hải Sư Nanh Dài |
Băng và Nước |
III |
366 |
Clamperl |
Paaruru |
Sò Tai Tượng |
Nước |
III |
367 |
Huntail |
Hanteeru |
Cá Chình Sát Thủ |
Nước |
III |
368 |
Gorebyss |
Sakurabisu |
Cá Chìa Vôi |
Nước |
III |
369 |
Relicanth |
Jiiransu |
Cá Vây Tay |
Nước và Đá |
III |
370 |
Luvdisc |
Rabukasu |
Cá Tâm Ái |
Nước |
III |
371 |
Bagon |
Tatsubei |
Rồng Tiểu Tử |
Rồng |
III |
372 |
Shelgon |
Komoruu |
Rồng Giáp Xác |
Rồng |
III |
373 |
Salamence |
Boomanda |
Phi Long Bạo Chúa |
Rồng và Bay |
III |
374 |
Beldum |
Danbaru |
Quả Tạ |
Thép và Siêu Linh |
III |
375 |
Metang |
Metangu |
Tàu Phi Đĩa |
Thép và Siêu Linh |
III |
376 |
Metagross |
Metagurosu |
Quái Hợp Kim |
Thép và Siêu Linh |
III |
377 |
Regirock |
Rejirokku |
Người Đá Khổng Lồ |
Đá |
III |
378 |
Regice |
Rejiaisu |
Người Băng Khổng Lồ |
Băng |
III |
379 |
Registeel |
Rejisuchiru |
Người Sắt Khổng Lồ |
Thép |
III |
380 |
Latias |
Ratiasu |
Rồng Phản Lực |
Rồng và Siêu Linh |
III |
381 |
Latios |
Ratiosu |
Rồng Tên Lửa |
Rồng và Siêu Linh |
III |
382 |
Kyogre |
Kaiooga |
Cá Voi Thủy Quyển |
Nước |
III |
383 |
Groudon |
Guraadon |
Khủng Long Thạch Quyển |
Đất |
III |
384 |
Rayquaza |
Rekkuuza |
Rồng Khí Quyển |
Rồng và Bay |
III |
385 |
Jirachi |
Jiraachi |
Ngôi Sao Điều Ước |
Thép và Siêu Linh |
III |
386 |
Deoxys |
Deokishisu |
Người Rối Siêu Nhân |
Siêu Linh |
III |
387 |
Turtwig |
Naetoru |
Rùa Chồi |
Cỏ |
IV |
388 |
Grotle |
Hayashigame |
Rùa Bụi Rậm |
Cỏ |
IV |
389 |
Torterra |
Dodaitosu |
Rùa Đại Địa |
Cỏ và Đất |
IV |
390 |
Chimchar |
Hikozaru |
Khỉ Đít Lửa |
Lửa |
IV |
391 |
Monferno |
Mookazaru |
Khỉ Võ Sĩ |
Lửa và Giác Đấu |
IV |
392 |
Infernape |
Gookazaru |
Hỏa Hầu Vương |
Lửa và Giác Đấu |
IV |
393 |
Piplup |
Potchama |
Chim Cánh Cụt |
Nước |
IV |
394 |
Prinplup |
Pottaishi |
Cánh Cụt Thái Tử |
Nước |
IV |
395 |
Empoleon |
Enperuto |
Cánh Cụt Hoàng Đế |
Nước và Thép |
IV |
396 |
Starly |
Mukkuru |
Chim Sáo Xám |
Thường và Bay |
IV |
397 |
Staravia |
Mukubaado |
Chim Chào Mào |
Thường và Bay |
IV |
398 |
Staraptor |
Mukuhooku |
Diều Hâu Mào Rìu |
Thường và Bay |
IV |
399 |
Bidoof |
Bippa |
Hải Ly Răng Khỏe |
Thường |
IV |
400 |
Bibarel |
Biidaru |
Hải Ly Đuôi Khỏe |
Thường |
IV |
401 |
Kricketot |
Korobooshi |
Dế Mộc Cầm |
Bọ |
IV |
402 |
Kricketune |
Korotokku |
Dế Vĩ Cầm |
Bọ |
IV |
403 |
Shinx |
Korinku |
Mèo Sét |
Điện |
IV |
404 |
Luxio |
Rukushio |
Sư Tử Sấm |
Điện |
IV |
405 |
Luxray |
Rentoroo |
Nhân Sư Sấm Sét |
Điện |
IV |
406 |
Budew |
Subomii |
Nụ Hoa Mắc Cỡ |
Cỏ và Độc |
IV |
407 |
Roserade |
Rozureido |
Hoa Hồng Ẩn Sĩ |
Cỏ và Độc |
IV |
408 |
Cranidos |
Zugaidosu |
Khủng Long Đầu Sọ |
Đá |
IV |
409 |
Rampardos |
Ramuparudo |
Khủng Long Đầu Búa |
Đá |
IV |
410 |
Shieldon |
Tatetopusu |
Khủng Long Đầu Khiên |
Đá và Thép |
IV |
411 |
Bastiodon |
Toridepusu |
Khủng Long Đầu Hào |
Đá và Thép |
IV |
412 |
Burmy |
Minomutchi |
Bọ Túi |
Bọ |
IV |
413 |
Wormadam |
Minomadamu |
Bọ Phu Nhân |
Bọ và Cỏ
Bọ và Đất
Bọ và Thép |
IV |
414 |
Mothim |
Gaameiru |
Bướm Thân Sĩ |
Bọ và Bay |
IV |
415 |
Combee |
Mitsuhanii |
Ong Mật |
Bọ và Bay |
IV |
416 |
Vespiquen |
Biikuin |
Ong Hậu |
Bọ và Bay |
IV |
417 |
Pachirisu |
Pachirisu |
Sóc Điện |
Điện |
IV |
418 |
Buizel |
Buizeru |
Chồn Phao |
Nước |
IV |
419 |
Floatzel |
Furoozeru |
Chồn Thợ Lặn |
Nước |
IV |
420 |
Cherubi |
Cherinbo |
Hạt Anh Đào |
Cỏ |
IV |
421 |
Cherrim |
Cherimu |
Hoa Anh Đào |
Cỏ |
IV |
422 |
Shellos |
Karanakushi |
Sên Biển |
Nước |
IV |
423 |
Gastrodon |
Toritodon |
Thỏ Biển |
Nước và Đất |
IV |
424 |
Ambipom |
Eteboosu |
Khỉ Đuôi Đôi |
Thường |
IV |
425 |
Drifloon |
Fuwante |
Khí Cầu Trôi Dạt |
Ma và Bay |
IV |
426 |
Drifblim |
Fuwaraido |
Khí Cầu Dẫn Dụ |
Ma và Bay |
IV |
427 |
Buneary |
Mimiroru |
Thỏ Tai Cuộn |
Thường |
IV |
428 |
Lopunny |
Mimiroppu |
Thỏ Tai Dài |
Thường |
IV |
429 |
Mismagius |
Muumaaji |
Quỷ Mộng |
Ma |
IV |
430 |
Honchkrow |
Donkarasu |
Quạ Chúa Tể |
Bóng Tối và Bay |
IV |
431 |
Glameow |
Nyarumaa |
Mèo Mị Lực |
Thường |
IV |
432 |
Purugly |
Bunyatto |
Mèo Đông Thi |
Thường |
IV |
433 |
Chingling |
Riishan |
Lục Lạc |
Siêu Linh |
IV |
434 |
Stunky |
Sukanpuu |
Chồn Hôi |
Độc và Bóng Tối |
IV |
435 |
Skuntank |
Sukatanku |
Chồn Hôi Đại Bác |
Độc và Bóng Tối |
IV |
436 |
Bronzor |
Doomiraa |
Gương Đồng |
Thép và Siêu Linh |
IV |
437 |
Bronzong |
Dootakun |
Chuông Thanh Đồng |
Thép và Siêu Linh |
IV |
438 |
Bonsly |
Usohachi |
Cây Mít Ướt |
Đá |
|
439 |
Mime Jr . |
Manene |
Thú Bắt Chước |
Siêu Linh và Tiên |
IV |
440 |
Happiny |
Pinpuku |
Trứng May Mắn |
Thường |
IV |
441 |
Chatot |
Perappu |
Vẹt Nhại Lời |
Thường và Bay |
IV |
442 |
Spiritomb |
Mikaruge |
Bách Linh Thạch |
Ma và bóng Tối |
IV |
443 |
Gible |
Fukamaru |
Cá Mập Đất |
Rồng và Đất |
IV |
444 |
Gabite |
Gabaito |
Cá Mập Đầu Búa |
Rồng và Đất |
IV |
445 |
Garchomp |
Gaburiasu |
Cá Mập Phi Cơ |
Rồng và Đất |
IV |
446 |
Munchlax |
Gonbe |
Gấu Ăn Tham |
Thường |
IV |
447 |
Riolu |
Rioru |
Sói Mặt Nạ |
Giác Đấu |
IV |
448 |
Lucario |
Rukario |
Sói Ai Cập |
Giác Đấu và Thép |
IV |
449 |
Hippopotas |
Hipopotasu |
Hà Mã Cát |
Đất |
IV |
450 |
Hippowdon |
Kabarudon |
Hà Mã Sa Mạc |
Đất |
IV |
451 |
Skorupi |
Sukorupi |
Bọ Cạp Đuôi Kìm |
Độc và Bọ |
IV |
452 |
Drapion |
Dorapion |
Bọ Cạp Rồng |
Độc và Bóng Tối |
IV |
453 |
Croagunk |
Guregguru |
Cóc Bất Lương |
Độc và Giác Đấu |
IV |
454 |
Toxicroak |
Dokuroggu |
Cóc Độc Dược |
Độc và Giác Đấu |
IV |
455 |
Carnivine |
Masukippa |
Cây Bẫy Kẹp |
Cỏ |
IV |
456 |
Finneon |
Keikooo |
Cá Huỳnh Quang |
Nước |
IV |
457 |
Lumineon |
Neoranto |
Cá Bướm |
Nước |
IV
|
458 |
Mantyke |
Tamanta |
Cá Đuối Con |
Nước và Bay |
IV |
459 |
Snover |
Yukikaburi |
Linh Sam Tuyết |
Cỏ và Băng |
IV |
460 |
Abomasnow |
Yukinooo |
Thường Xanh Bão Tuyết |
Cỏ và Băng |
IV |
461 |
Weavile |
Manyuura |
Chồn Quỷ Quyệt |
Bóng Tối và Băng |
IV |
462 |
Magnezone |
Jibakoiru |
Nam Châm Vĩnh Cửu |
Điện và Thép |
IV |
463 |
Lickilicky |
Beroberuto |
Thú Lưỡi To |
Thường |
IV |
464 |
Rhyperior |
Dosaidon |
Cự Thạch Long |
Đất và Đá |
IV |
465 |
Tangrowth |
Mojanbo |
Thú Sâm Lâm |
Cỏ |
IV |
466 |
Electivire |
Erekiburu |
Tinh Tinh Xúc Điện |
Điện |
IV |
467 |
Magmortar |
Buubaan |
Rồng Súng Cối |
Lửa |
IV |
468 |
Togekiss |
Togekissu |
Chim Hòa Bình |
Tiên và Bay |
IV |
469 |
Yanmega |
Megayanma |
Chuồn Chuồn Cổ Đại |
Bọ và Bay |
IV |
470 |
Leafeon |
Riifia |
Diệp Tinh Linh |
Cỏ |
IV |
471 |
Glaceon |
Gureishia |
Băng Tinh Linh |
Băng |
IV |
472 |
Gliscor |
Guraion |
Bọ Cạp Vua |
Đất và Bay |
IV |
473 |
Mamoswine |
Manmuu |
Voi Ma Mút |
Băng và Đất |
IV |
474 |
Porygon-Z |
Porigon Z |
Rồng Điện Tử |
Thường |
IV |
475 |
Gallade |
Erureido |
Búp Bê Hiệp Sĩ |
Siêu Linh và Giác Đấu |
IV |
476 |
Probopass |
Dainoozu |
Thạch La Bàn |
Đá và Thép |
IV |
477 |
Dusknoir |
Yonowaaru |
Quỷ Câu Hồn |
Ma |
IV |
478 |
Froslass |
Yukimenoko |
Yêu Tuyết |
Băng và Ma |
IV |
479 |
Rotom |
Rotomu |
Sét Hòn |
Điện và Ma |
IV |
480 |
Uxie |
Yukushii |
Thần Trí Tuệ |
Siêu Linh |
IV |
481 |
Mesprit |
Emuritto |
Thần Cảm Xúc |
Siêu Linh |
IV |
482 |
Azelf |
Agunomu |
Thần Ý Chí |
Siêu Linh |
IV |
483 |
Dialga |
Diaruga |
Rồng Kim Cang |
Thép và Rồng |
IV |
484 |
Palkia |
Parukia |
Rồng Bảo Thạch |
Nước và Rồng |
IV |
485 |
Heatran |
Hiidoran |
Quái Thú Mắc Ma |
Lửa và Thép |
IV |
486 |
Regigigas |
Rejigigasu |
Người Khổng Lồ Vua |
Thường |
IV |
487 |
Giratina |
Giratina |
Rồng Sa Đọa |
Ma và Rồng |
IV |
488 |
Cresselia |
Kureseria |
Thần Mặt Trăng |
Siêu Linh |
IV |
489 |
Phione |
Fione |
Thái Tử Biển |
Nước |
IV |
490 |
Manaphy |
Manafi |
Hoàng Tử Biển |
Nước |
IV |
491 |
Darkrai |
Daakurai |
Thần Ác Mộng |
Bóng Tối |
IV |
492 |
Shaymin |
Sheimi |
Nhím Thiên Ân |
Cỏ |
IV |
493 |
Arceus |
Aruseusu |
Thần Sáng Tạo |
Thường |
IV |
494 |
Victini |
Bikutini |
Thần Chiến Thắng |
Siêu Linh và Lửa |
V |
495 |
Snivy |
Tsutaaja |
Rắn Dây Nho |
Cỏ |
V |
496 |
Servine |
Janobii |
Rắn Vạn Niên |
Cỏ |
V |
497 |
Serperior |
Jarooda |
Rắn Xuân Vương |
Cỏ |
V |
498 |
Tepig |
Pokabu |
Lợn Ấm |
Lửa |
V |
499 |
Pignite |
Chaobuu |
Lợn Than Hồng |
Lửa và Giác Đấu |
V |
500 |
Emboar |
Enbuoo |
Trư Võ Vương |
Lửa và Giác Đấu |
V |
501 |
Oshawott |
Mijumaru |
Rái Cá Biển |
Nước |
V |
502 |
Dewott |
Futachimaru |
Rái Cá Song Gươm |
Nước |
V |
503 |
Samurott |
Daikenki |
Rái Cá Samurai |
Nước |
V |
504 |
Patrat |
Minezumi |
Chuột Do Thám |
Thường |
V |
505 |
Watchog |
Miruhoggu |
Chuột Tuần Tra |
Thường |
V |
506 |
Lillipup |
Yooterii |
Cún Con |
Thường |
V |
507 |
Herdier |
Haaderia |
Chó Chăn Cừu |
Thường |
V |
508 |
Stoutland |
Muurando |
Thạch Sư Khuyển |
Thường |
V |
509 |
Purrloin |
Choroneko |
Mèo Móc Túi |
Bóng Tối |
V |
510 |
Liepard |
Reparudasu |
Mèo Hổ Báo |
Bóng Tối |
V |
511 |
Pansage |
Yanappu |
Khỉ Rau Xanh |
Cỏ |
V |
512 |
Simisage |
Yanakkii |
Hoa Quả Hầu |
Cỏ |
V |
513 |
Pansear |
Baoppu |
Khỉ Bốc Lửa |
Lửa |
V |
514 |
Simisear |
Baokkii |
Bộc Hỏa Hầu |
Lửa |
V |
515 |
Panpour |
Hiyappu |
Khỉ Đài Sen |
Nước |
V |
516 |
Simipour |
Hiyakkii |
Thủy Mạch Hầu |
Nước |
V |
517 |
Munna |
Munna |
Mộng Hoa |
Siêu Linh |
V |
518 |
Musharna |
Mushaana |
Mộng Nguyệt |
Siêu Linh |
V |
519 |
Pidove |
Mamepato |
Bồ Câu Hạt Đậu |
Thường và Bay |
V |
520 |
Tranquill |
Hatooboo |
Bồ Câu Cổ Rùa |
Thường và Bay |
V |
521 |
Unfezant |
Kenhoroo |
Bồ Câu Gà Lôi |
Thường và Bay |
V |
522 |
Blitzle |
Shimama |
Ngựa Vằn Con |
Điện |
V |
523 |
Zebstrika |
Zeburaika |
Ngựa Vằn Sấm |
Điện |
V |
524 |
Roggenrola |
Dangoro |
Tinh Hốc |
Đá |
V |
525 |
Boldore |
Gantoru |
Đá Trầm Tích |
Đá |
V |
526 |
Gigalith |
Gigaiasu |
Quái Thạch Anh |
Đá |
V |
527 |
Woobat |
Koromori |
Dơi Mũi Tim |
Siêu Linh và Bay |
V |
528 |
Swoobat |
Kokoromori |
Dơi Se Duyên |
Siêu Linh và Bay |
V |
529 |
Drilbur |
Moguryuu |
Chuột Khoan Đất |
Đất |
V |
530 |
Excadrill |
Doryuuzu |
Chuột Khoan Thép |
Đất và Thép |
V |
531 |
Audino |
Tabunne |
Búp Bê Y Tá |
Thường |
V |
532 |
Timburr |
Dokkoraa |
Thú Khuân Gỗ |
Giác Đấu |
V |
533 |
Gurdurr |
Dotekkotsu |
Thú Khuân Thép |
Giác Đấu |
V |
534 |
Conkeldurr |
Roobushin |
Thú Thợ Xây |
Giác Đấu |
V |
535 |
Tympole |
Otamaro |
Nòng Nọc Nhạc |
Nước |
V |
536 |
Palpitoad |
Gamagaru |
Cóc Loa |
Nước và Đất |
V |
537 |
Seismitoad |
Gamageroge |
Cóc Địa Chấn |
Nước và Đất |
V |
538 |
Throh |
Nageki |
Thú Sĩ Judo |
Giác Đấu |
V |
539 |
Sawk |
Dageki |
Thú Sĩ Karate |
Giác Đấu |
V |
540 |
Sewaddle |
Kurumiru |
Sâu Cuốn Lá |
Bọ và Cỏ |
V |
541 |
Swadloon |
Kurumayu |
Nhộng Nôi |
Bọ và Cỏ |
V |
542 |
Leavanny |
Hahakomori |
Bọ Bảo Mẫu |
Bọ và Cỏ |
V |
543 |
Venipede |
Fushide |
Rết Độc |
Bọ và Độc |
V |
544 |
Whirlipede |
Hoiga |
Rết Bánh Xe |
Bọ và Độc |
V |
545 |
Scolipede |
Pendoraa |
Rết Sừng Vua |
Bọ và Độc |
V |
546 |
Cottonee |
Monmen |
Cỏ Bông Gòn |
Cỏ và Tiên |
V |
547 |
Whimsicott |
Erufuun |
Yêu Tinh Gió |
Cỏ và Tiên |
V |
548 |
Petilil |
Churine |
Hoa Ly Ly |
Cỏ |
V |
549 |
Lilligant |
Doredia |
Hoa Huệ Tiểu Thư |
Cỏ |
V |
550 |
Basculin |
Basurao |
Cá Rô Đấu Sĩ |
Nước |
V |
551 |
Sandile |
Meguroko |
Cá Sấu Mắt Đen |
Đất và Bóng Tối |
V |
552 |
Krokorok |
Warubiru |
Cá Sấu Mõm Dài |
Đất và Bóng Tối |
V |
553 |
Krookodile |
Warubiaru |
Cá Sấu Lưu Manh |
Đất và Bóng Tối |
V |
554 |
Darumaka |
Darumakka |
Khỉ Lật Đật |
Lửa |
V |
555 |
Darmanitan |
Hihidaruma |
Khỉ Đột Đạt Ma |
Lửa |
V |
556 |
Maractus |
Marakatchi |
Hoa Xương Rồng |
Cỏ |
V |
557 |
Dwebble |
Ishizumai |
Ốc Thạch Cư |
Bọ và Đá |
V |
558 |
Crustle |
Iwaparesu |
Cua Thạch Cung |
Bọ và Đá |
V |
559 |
Scraggy |
Zuruggu |
Thú Lột Da |
Bóng Tối và Giác Đấu |
V |
560 |
Scrafty |
Zuruzukin |
Thú Đại Ca |
Bóng Tối và Giác Đấu |
V |
561 |
Sigilyph |
Shinboraa |
Chim Tượng Hình |
Siêu Linh và Bay |
V |
562 |
Yamask |
Desumasu |
Mặt Nạ Âm Hồn |
Ma |
V |
563 |
Cofagrigus |
Desukaan |
Quan Tài Xác Ướp |
Ma |
V |
564 |
Tirtouga |
Purotooga |
Rùa Da |
Nước và Đá |
V |
565 |
Carracosta |
Abagoora |
Rùa Áo Giáp |
Nước và Đá |
V |
566 |
Archen |
Aaken |
Chim Tiền Sử |
Đá và Bay |
V |
567 |
Archeops |
Aakeosu |
Chim Thủy Tổ |
Đá và Bay |
V |
568 |
Trubbish |
Yabukuron |
Túi Rác |
Độc |
V |
569 |
Garbodor |
Dasutodasu |
Núi Rác |
Độc |
V |
570 |
Zorua |
Zoroa |
Hồ Ly |
Bóng Tối |
V |
571 |
Zoroark |
Zoroaaku |
Cáo Tà Ác |
Bóng Tối |
V |
572 |
Minccino |
Chiraamyi |
Sóc Sin Sin |
Thường |
V |
573 |
Cinccino |
Chirachiino |
Sóc Quàng Khăn |
Thường |
V |
574 |
Gothita |
Gochimu |
Búp Bê Thô Lỗ |
Siêu Linh |
V |
575 |
Gothorita |
Gochimiru |
Búp Bê Chiêm Tinh |
Siêu Linh |
V |
576 |
Gothitelle |
Gochiruzeru |
Búp Bê Phù Thủy |
Siêu Linh |
V |
577 |
Solosis |
Yuniran |
Trứng Đơn Bào |
Siêu Linh |
V |
578 |
Duosion |
Daburan |
Trứng Phân Bào |
Siêu Linh |
V |
579 |
Reuniclus |
Rankurusu |
Bào Thai Thông thái |
Siêu Linh |
V |
580 |
Ducklett |
Koaruhii |
Vịt Đẹt |
Nước và Bay |
V |
581 |
Swanna |
Suwanna |
Thiên Nga Trắng |
Nước và Bay |
V |
582 |
Vanillite |
Baniputchi |
Kem Que |
Băng |
V |
583 |
Vanillish |
Baniritchi |
Kem Đông Lạnh |
Băng |
V |
584 |
Vanilluxe |
Baibanira |
Kem Đôi Đông Lạnh |
Băng |
V |
585 |
Deerling |
Shikijika |
Nai Bốn Mùa |
Thường và Cỏ |
V |
586 |
Sawsbuck |
Mebukijika |
Hươu Bốn Mùa |
Thường và Cỏ |
V |
587 |
Emolga |
Emonga |
Sóc Bay Tích Điện |
Điện và Bay |
V |
588 |
Karrablast |
Kaburumo |
Bọ Cánh Cứng |
Bọ |
V |
589 |
Escavalier |
Shubarugo |
Ốc Sên Kỵ Sĩ |
Bọ và Thép |
V |
590 |
Foongus |
Tamagetake |
Nấm Ngụy Trang |
Cỏ và Độc |
V |
591 |
Amoonguss |
Morobareru |
Nấm Lộ Thiên |
Cỏ và Độc |
V |
592 |
Frillish |
Pururiru |
Sứa Ma |
Nước và Ma |
V |
593 |
Jellicent |
Burungeru |
Sứa Vương Miện |
Nước và Ma |
V |
594 |
Alomomola |
Mamanboo |
Cá Mặt Trăng |
Nước |
V |
595 |
Joltik |
Bachuru |
Nhện Ve |
Bọ và Điện |
V |
596 |
Galvantula |
Denchura |
Nhện Sấm |
Bọ và Điện |
V |
597 |
Ferroseed |
Tesshiido |
Hạt Cầu Gai |
Cỏ và Thép |
V |
598 |
Ferrothorn |
Nattorei |
Cây Chùy Gai |
Cỏ và Thép |
V |
599 |
Klink |
Giaru |
Bánh Răng Leng Keng |
Thép |
V |
600 |
Klang |
Gigiaru |
Bánh Răng Xương Cá |
Thép |
V |
601 |
Klinklang |
Gigigiaru |
Bánh Răng Vĩnh Cửu |
Thép |
V |
602 |
Tynamo |
Shibishirasu |
Cá Chình Điện |
Điện |
V |
603 |
Eelektrik |
Shibibiiru |
Cá Mút Đá |
Điên |
V |
604 |
Eelektross |
Shibirudon |
Lươn Điện Chúa |
Điện |
V |
605 |
Elgyem |
Riguree |
Thú Da Xanh |
Siêu Linh |
V |
606 |
Beheeyem |
Oobemu |
Thú Mắt Bọ |
Siêu Linh |
V |
607 |
Litwick |
Hitomoshi |
Nến Ma |
Ma và Lửa |
V |
608 |
Lampent |
Ranpuraa |
Đèn U Linh |
Ma và Lửa |
V |
609 |
Chandelure |
Shandera |
Đèn Chùm Địa Ngục |
Ma và Lửa |
V |
610 |
Axew |
Kibago |
Rồng Nanh Nha |
Rồng |
V |
611 |
Fraxure |
Onondo |
Rồng Nanh Dao |
Rồng |
V |
612 |
Haxorus |
Ononokusu |
Rồng Nanh Búa |
Rồng |
V |
613 |
Cubchoo |
Kumashun |
Gấu Hắc Hơi |
Băng |
V |
614 |
Beartic |
Tsunbeaa |
Gấu Lãnh Nguyên |
Băng |
V |
615 |
Cryogonal |
Furiijio |
Tinh Thể Tuyết |
Băng |
V |
616 |
Shelmet |
Chobomaki |
Ốc Vòi Voi |
Bọ |
V |
617 |
Accelgor |
Agirudaa |
Ốc Sên Gia Tốc |
Bọ |
V |
618 |
Stunfisk |
Maggyo |
Cá Bơn Bùn |
Đất và Điện |
V |
619 |
Mienfoo |
Kojofuu |
Chồn Kung Fu |
Giác Đấu |
V |
620 |
Mienshao |
Kojondo |
Chồn Sư Phụ |
Giác Đấu |
V |
621 |
Druddigon |
Kurimugan |
Rồng Mặt Đỏ |
Rồng |
V |
622 |
Golett |
Gobitto |
Người Máy Đất Sét |
Đất và Ma |
V |
623 |
Golurk |
Goruugu |
Người Máy Thổ Linh |
Đất và Ma |
V |
624 |
Pawniard |
Komatana |
Tốt Dao Găm |
Bóng Tối và Thép |
V |
625 |
Bisharp |
Kirikizan |
Tượng Đầu Đao |
Bóng Tối và Thép |
V |
626 |
Bouffalant |
Baffuron |
Trâu Đầu Nổ |
Thường |
V |
627 |
Rufflet |
Washibon |
Đại Bàng Con |
Thường và Bay |
V |
628 |
Braviary |
Uooguru |
Đại Bàng Tráng Sĩ |
Thường và Bay |
V |
629 |
Vullaby |
Baruchai |
Kền Kền Nha Đầu |
Bóng Tối và Bay |
V |
630 |
Mandibuzz |
Barujiina |
Kền Kền Mẫu Hậu |
Bóng Tối và Bay |
V |
631 |
Heatmor |
Kuitaran |
Thú Ăn Kiến |
Lửa |
V |
632 |
Durant |
Aianto |
Kiến Sắt |
Bọ và Thép |
V |
633 |
Deino |
Monozu |
Rồng Đơn Thủ |
Bóng Tối và Rồng |
V |
634 |
Zweilous |
Jiheddo |
Rồng Song Thủ |
Bóng Tối và Rồng |
V |
635 |
Hydreigon |
Sazandora |
Ác Long Tam Thủ |
Bóng Tối và Rồng |
V |
636 |
Larvesta |
Meraruba |
Sâu Đuốc |
Bọ và Lửa |
V |
637 |
Volcarona |
Urugamosu |
Bướm Mặt Trời |
Bọ và Lửa |
V |
638 |
Cobalion |
Kobaruon |
Sơn Dương Kiếm Sĩ |
Thép và Giác Đấu |
V |
639 |
Terrakion |
Terakion |
Bò Mộng Kiếm Sĩ |
Đá và Giác Đấu |
V |
640 |
Virizion |
Birijion |
Linh Dương Kiếm Sĩ |
Cỏ và Giác Đấu |
V |
641 |
Tornadus |
Torunerosu |
Thần Gió |
Bay |
V |
642 |
Thundurus |
Borutorosu |
Thần Sấm |
Điện và Bay |
V |
643 |
Reshiram |
Reshiramu |
Bạch Long |
Rồng và Lửa |
V |
644 |
Zekrom |
Zekuromu |
Hắc Long |
Rồng và Điện |
V |
645 |
Landorus |
Randorosu |
Thần Thổ Nhưỡng |
Đất và Bay |
V |
646 |
Kyurem |
Kyuremu |
Hàn Long |
Rồng và Băng |
V |
647 |
Keldeo |
Kerudio |
Kỳ Lân Kiếm Sĩ |
Nước và Giác Đấu |
V |
648 |
Meloetta |
Meroetta |
Thần Giai Điệu |
Thường và Siêu Linh |
V |
649 |
Genesect |
Genosekuto |
Côn Trùng Nhân Tạo |
Bọ và Thép |
V |
650 |
Chespin |
Harimaron |
Nhím Hạt Dẻ |
Cỏ |
VI |
651 |
Quilladin |
Hariboogu |
Nhím Giáp Dẻ |
Cỏ |
VI |
652 |
Chesnaught |
Burigaron |
Nhím Hiệp Sĩ |
Cỏ |
VI |
653 |
Fennekin |
Fokko |
Cáo Lửa |
Lửa |
VI |
654 |
Braixen |
Teerunaa |
Cáo Pháp Sư |
Lửa |
VI |
655 |
Delphox |
Mafokushii |
Cáo Tiên Tri |
Lửa và Siêu Linh |
VI |
656 |
Froakie |
Keromatsu |
Ếch Bọt |
Nước |
VI |
657 |
Frogadier |
Gekogashira |
Ếch Nhẫn Giả |
Nước |
VI |
658 |
Greninja |
Gekkouga |
Ếch Dạ Hành |
Nước và Bóng Tối |
VI |
659 |
Bunnelby |
Horubii |
Thỏ Bới Đất |
Thường |
VI |
660 |
Diggersby |
Horuudo |
Thỏ Máy Xúc |
Thường và Đất |
VI |
661 |
Fletchling |
Yayakoma |
Chim Chích |
Thường và Bay |
VI |
662 |
Fletchinder |
Hinoyakoma |
Chim Hỏa Tiễn |
Lửa và Bay |
VI |
663 |
Talonflame |
Faiaroo |
Chim Ưng Tên Lửa |
Lửa và Bay |
VI |
664 |
Scatterbug |
Kofukimushi |
Sâu Vảy Phấn |
Bọ |
VI |
665 |
Spewpa |
Kofuurai |
Nhộng Vảy Phấn |
Bọ |
VI |
666 |
Vivillon |
Bibiyon |
Bướm Đa Sắc |
Bọ và Bay |
VI |
667 |
Litleo |
Shishiko |
Sư Tử Con |
Lửa và Thường |
VI |
668 |
Pyroar |
Kaenjishi |
Sư Tử Lửa |
Lửa và Thường |
VI |
669 |
Flabébé |
Furabebe |
Hoa Be Bé |
Tiên |
VI |
670 |
Floette |
Furaette |
Hoa Tiên Nữ |
Tiên |
VI |
671 |
Florges |
Furaajesu |
Hoa Bà Bà |
Tiên |
VI |
672 |
Skiddo |
Meeekuru |
Dê Non |
Cỏ |
VI |
673 |
Gogoat |
Googooto |
Dê Núi |
Cỏ |
VI |
674 |
Pancham |
Yanchamu |
Gấu Trúc Nghịch Ngợm |
Giác Đấu |
VI |
675 |
Pangoro |
Goronda |
Gấu Trúc Lưu Manh |
Giác Đấu và Bóng Tối |
VI |
676 |
Furfrou |
Torimian |
Chó Lông Xù |
Thường |
VI |
677 |
Espurr |
Nyasupaa |
Mèo Ngoại Cảm |
Siêu Linh |
VI |
678 |
Meowstic |
Nyaonikusu |
Mèo Khắc Kỷ |
Siêu Linh |
VI |
679 |
Honedge |
Hitotsuki |
Ma Đơn Kiếm |
Thép và Ma |
VI |
680 |
Doublade |
Nidangiru |
Ma Song Kiếm |
Thép và Ma |
VI |
681 |
Aegislash |
Girugarudo |
Ma Vương Thuẫn Kiếm |
Thép và Ma |
VI |
682 |
Spritzee |
Shushupu |
Hạc Hương |
Tiên |
VI |
683 |
Aromatisse |
Furefuwan |
Cú Phương Hương |
Tiên |
VI |
684 |
Swirlix |
Peroppafu |
Kẹo Bông Gòn |
Tiên |
VI |
685 |
Slurpuff |
Peroriimu |
Bánh Trứng Đường |
Tiên |
VI |
686 |
Inkay |
Maaiika |
Mực Bay |
Bóng Tối và siêu Linh |
VI |
687 |
Malamar |
Karamanero |
Mực Quỷ |
Bóng Tối và Siêu Linh |
VI |
688 |
Binacle |
Kametete |
Hà Ngỗng |
Đá và Nước |
VI |
689 |
Barbaracle |
Gamenodesu |
Đằng Hồ Liên Thể |
Đá và Nước |
VI |
690 |
Skrelp |
Kuzumoo |
Cá Ngựa Rong Biển |
Độc và Nước |
VI |
691 |
Dragalge |
Doramidoro |
Tảo Độc Long |
Độc và Rồng |
VI |
692 |
Clauncher |
Udeppou |
Tôm Súng Nước |
Nước |
VI |
693 |
Clawitzer |
Burosutaa |
Tôm Pháo Nước |
Nước |
VI |
694 |
Helioptile |
Erikiteru |
Thằn Lằn Quang Điện |
Điện và Thường |
VI |
695 |
Heliolisk |
Erezaado |
Thằn Lằn Thái Dương |
Điện và Thường |
VI |
696 |
Tyrunt |
Chigorasu |
Khủng Long Cạp Đá |
Đá và Rồng |
VI |
697 |
Tyrantrum |
Gachigorasu |
Khủng Long Bạo Chúa |
Đá và Rồng |
VI |
698 |
Amaura |
Amarusu |
Khủng Long Cực Quang |
Đá và Băng |
VI |
699 |
Aurorus |
Amaruruga |
Khủng Long Cổ Dài |
Đá và Băng |
VI |
700 |
Sylveon |
Ninfia |
Tiên Tinh Linh |
Tiên |
VI |
701 |
Hawlucha |
Ruchaburu |
Đại Bàng Đô Vật |
Giác Đấu và Bay |
VI |
702 |
Dedenne |
Dedenne |
Chuột Ăng Ten |
Điện và Tiên |
VI |
703 |
Carbink |
Mereshii |
Quặng Kim Cương |
Đá và Tiên |
VI |
704 |
Goomy |
Numera |
Sâu Dính |
Rồng |
VI |
705 |
Sliggoo |
Numeiru |
Ốc Sên Rồng |
Rồng |
VI |
706 |
Goodra |
Numerugon |
Rồng Nhớt Nháp |
Rồng |
VI |
707 |
Klefki |
Kureffi |
Vòng Chìa Khóa |
Thép và Tiên |
VI |
708 |
Phantump |
Bokuree |
Gốc Cây Ma |
Ma và Cỏ |
VI |
709 |
Trevenant |
Oorotto |
Mộc Tinh |
Ma và Cỏ |
VI |
710 |
Pumpkaboo |
Baketcha |
Bí Ngô Lồng Đèn |
Ma và Cỏ |
VI |
711 |
Gourgeist |
Panpujin |
Bí Ngô Yêu Quái |
Ma và Cỏ |
VI |
712 |
Bergmite |
Kachikooru |
Măng Đá |
Băng |
VI |
713 |
Avalugg |
Kurebeesu |
Rùa Sân Băng |
Băng |
VI |
714 |
Noibat |
Onbatto |
Dơi Tai Thính |
Bay và Rồng |
VI |
715 |
Noivern |
Onbaan |
Rồng Siêu Thanh |
Bay và Rồng |
VI |
716 |
Xerneas |
Zeruneasu |
Hươu Thiên Đường |
Tiên |
VI |
717 |
Yveltal |
Iberutaru |
Chim Dịch Hạch |
Bóng Tối và Bay |
VI |
718 |
Zygarde |
Jigarude |
Rắn Địa Đàng |
Rồng và Đất |
VI |
719 |
Diancie |
Dianshii |
Kim Cương Tiên Tử |
Đá và Tiên |
VI |
720 |
Hoopa |
Fuupa |
Thần Vòng |
Siêu Linh và Ma |
VI |
721 |
Volcanion |
Borukenion |
Quái Thú Hơi Nước |
Lửa và Nước |
VI |
722 |
Rowlet |
Mokuroo |
Cú Gỗ |
Cỏ và Bay |
VII |
723 |
Dartrix |
Fukusuroo |
Cú Phi Tiêu |
Cỏ và Bay |
VII |
724 |
Decidueye |
Junaipaa |
Cú Bắn Tỉa |
Cỏ và Ma |
VII |
725 |
Litten |
Nyabii |
Mèo Lửa |
Lửa |
VII |
726 |
Torracat |
Nyahiito |
Mèo Viêm Nhiệt |
Lửa |
VII |
727 |
Incineroar |
Gaogaen |
Hổ Gầm Thiêu |
Lửa và Bóng Tối |
VII |
728 |
Popplio |
Ashimari |
Hải Cẩu Xiếc |
Nước |
VII |
729 |
Brionne |
Oshamari |
Hải Cẩu Ba Lê |
Nước |
VII |
730 |
Primarina |
Ashireenu |
Hải Cẩu Tây Thi |
Nước và Tiên |
VII |
731 |
Pikipek |
Tsutsukera |
Chim Gõ Kiến |
Thường và Bay |
VII |
732 |
Trumbeak |
Kerarappa |
Chim Mỏ Kèn |
Thường và Bay |
VII |
733 |
Toucannon |
Dodekabashi |
Chim Mỏ Pháo |
Thường và Bay |
VII |
734 |
Yungoos |
Yanguusu |
Cầy Du Đãng |
Thường |
VII |
735 |
Gumshoos |
Dekaguusu |
Cầy Thanh Tra |
Thường |
VII |
736 |
Grubbin |
Agojimushi |
Đuông Phích Cắm |
Bọ |
VII |
737 |
Charjabug |
Dendjimushi |
Nhộng Ắc Quy |
Bọ và Điện |
VII |
738 |
Vikavolt |
Kuwaganon |
Bọ Vừng Sấm Sét |
Bọ và Điện |
VII |
739 |
Crabrawler |
Makenkani |
Cua Võ Sĩ |
Giác Đấu |
VII |
740 |
Crabominable |
Kekenkani |
Cua Lông Tuyết |
Giác Đấu và Băng |
VII |
741 |
Oricorio |
Odoridori |
Chim Hoa Vũ |
Lửa và Bay
Điện và Bay
Siêu Linh và Bay
Ma và Bay |
VII |
742 |
Cutiefly |
Aburii |
Ong Ruồi Khả Ái |
Bọ và Tiên |
VII |
743 |
Ribombee |
Aburibon |
Bướm Ruy Băng |
Bọ và Tiên |
VII |
744 |
Rockruff |
Iwanko |
Chó Đá |
Đá |
VII |
745 |
Lycanroc |
Rugarugan |
Sói Thạch Sơn |
Đá |
VII |
746 |
Wishiwashi |
Yowashi |
Cá Mòi Còi |
Nước |
VII |
747 |
Mareanie |
Hidoide |
Sao Biển Gai |
Độc và Nước |
VII |
748 |
Toxapex |
Dohidoide |
Sao Biển Bạo Tàn |
Độc và Nước |
VII |
749 |
Mudbray |
Dorobanko |
Lừa Đất |
Đất |
VII |
750 |
Mudsdale |
Banbadoro |
ngựa chiến Kéo Bùn |
Đất |
VII |
751 |
Dewpider |
Shizukumo |
Nhện Giọt Sương |
Nước và Bọ |
VII |
752 |
Araquanid |
Onishizukumo |
Nhện Chuông Lặn |
Nước và Bọ |
VII |
753 |
Fomantis |
Karikiri |
Cỏ Bọ Ngựa |
Cỏ |
VII |
754 |
Lurantis |
Rarantesu |
Bọ Ngựa Phong Lan |
Cỏ |
VII |
755 |
Morelull |
Nemashu |
Nấm Ngủ |
Cỏ và Tiên |
VII |
756 |
Shiinotic |
Masheedo |
Nấm Chụp Đèn |
Cỏ và Tiên |
VII |
757 |
Salandit |
Yatoumori |
Sa Giông Hải Tặc |
Độc và Lửa |
VII |
758 |
Salazzle |
Ennyuuto |
Sa Giông Bụng Lửa |
Độc và Lửa |
VII |
759 |
Stufful |
Nuikoguma |
Gấu Nhồi Bông |
Thường và Giác Đấu |
VII |
760 |
Bewear |
Kiteruguma |
Gấu Thường Phục |
Thường và Giác Đấu |
VII |
761 |
Bounsweet |
Amakaji |
Măng Cụt |
Cỏ |
VII |
762 |
Steenee |
Amamaiko |
Măng Cụt Ngọt Ngào |
Cỏ |
VII |
763 |
Tsareena |
Amaajo |
Măng Cụt Nữ Hoàng |
Cỏ |
VII |
764 |
Comfey |
Kyuwawaa |
Vòng Hoa Tiên Dược |
Tiên |
VII |
765 |
Oranguru |
Yareyuutan |
Đười Ươi Bậc Thầy |
Thường và Siêu Linh |
VII |
766 |
Passimian |
Nagetsukesaru |
Vượn Cáo Tiền Vệ |
Giác Đấu |
VII |
767 |
Wimpod |
Kosokumushi |
Bọ Nhút Nhát |
Bọ và Nước |
VII |
768 |
Golisopod |
Gusokumusha |
Chiến Binh Đẳng Túc |
Bọ và Nước |
VII |
769 |
Sandygast |
Sunabaa |
Cồn Cát |
Ma và Đất |
VII |
770 |
Palossand |
Shirodesuna |
Lâu Đài Cát |
Ma và Đất |
VII |
771 |
Pyukumuku |
Namakobushi |
Hải Sâm |
Nước |
VII |
772 |
Type : Null |
Taipunuru |
Điểu Sư Ấn |
Thường |
VII |
773 |
Silvally |
Shiruvuadi |
Điểu Sư Vương |
Thường |
VII |
774 |
Minior |
Meteno |
Tiểu Thiên Thạch |
Đá và Bay |
VII |
775 |
Komala |
Nekkoara |
Gấu Gối Đầu |
Thường |
VII |
776 |
Turtonator |
Bakugamesu |
Rùa Lựu Đạn |
Lửa và Rồng |
VII |
777 |
Togedemaru |
Togedemaru |
Chuột Nhím |
Điện và Thép |
VII |
778 |
Mimikyu |
Mimikkyu |
Búp Bê Bí Ẩn |
Ma và Tiên |
VII |
779 |
Bruxish |
Hagigishiri |
Cá Bò Da |
Nước và Siêu Linh |
VII |
780 |
Drampa |
Jijiiron |
Lão Ông Long |
Thường và Rồng |
VII |
781 |
Dhelmise |
Dadarin |
Bánh Lái Ma |
Ma và Cỏ |
VII |
782 |
Jangmo-o |
Jarako |
Rồng Leng Keng |
Rồng |
VII |
783 |
Hakamo-o |
Jarango |
Rồng Chập Cheng |
Rồng và Giác Đấu |
VII |
784 |
Kommo-o |
Jararanga |
Rồng Thiền Trượng |
Rồng và Giác Đấu |
VII |
785 |
Tapu Koko |
Kapukokeko |
Gà Trống Linh Linh |
Điện và Tiên |
VII |
786 |
Tapu Lele |
Kaputetefu |
Hồ Điệp Linh Linh |
Siêu Linh và Tiên |
VII |
787 |
Tapu Bulu |
Kapubururu |
Bò Tót Linh Linh |
Cỏ và Tiên |
VII |
788 |
Tapu Fini |
Kapurehire |
Cá Kiếm Linh Linh |
Nước và Tiên |
VII |
789 |
Cosmog |
Kosumoggu |
Tinh Vân |
Siêu Linh |
VII |
790 |
Cosmoem |
Kosumoumu |
Sao Lùn Trắng |
Siêu Linh |
VII |
791 |
Solgaleo |
Sorugareo |
Sư Tử Thực Thiên |
Siêu Linh và Thép |
VII |
792 |
Lunala |
Runaaara |
Dơi Ma Dẫn Nguyệt |
Siêu Linh và Ma |
VII |
793 |
Nihilego |
Utsuroido |
Siêu Thú Hư Vô |
Đá và Độc |
VII |
794 |
Buzzwole |
Masshibuun |
Siêu Thú Bắp Thịt |
Bọ và Giác Đấu |
VII |
795 |
Pheromosa |
Ferooche |
Siêu Thú Hoa Khôi |
Bọ và Giác Đấu |
VII |
796 |
Xurkitree |
Denjumoku |
Siêu Thú Điện Lực |
Điện |
VII |
797 |
Celesteela |
Tekkaguya |
Siêu Thú Ống Tre |
Thép và Bay |
VII |
798 |
Kartana |
Kamitsurugi |
Siêu Thú Kiếm Giấy |
Cỏ và Thép |
VII |
799 |
Guzzlord |
Akujikingu |
Siêu Thú Ăn Tham |
Bóng Tối và Rồng |
VII |
800 |
Necrozma |
Nekurozuma |
Lăng Kính Tối |
Siêu Linh |
VII |
801 |
Magearna |
Magiana |
Búp Bê Cơ Khí |
Thép và Tiên |
VII |
802 |
Marshadow |
Maashadoo |
Kẻ Săn Đêm |
Giác Đấu và Ma |
VII |
803 |
Poipole |
Bebenomu |
Ấu Trùng Nọc Độc |
Độc |
VII |
804 |
Naganadel |
Aagoyon |
Rồng Kim Tiêm |
Độc và Rồng |
VII |
805 |
Stakataka |
Tsundetsunde |
Siêu Thú Gạch Viên |
Đá và Thép |
VII |
806 |
Blacephalon |
Zugadoon |
Siêu Thú Pháo Hoa |
Lửa và Ma |
VII |
807 |
Zeraora |
Zeraora |
Hổ Thần Sấm |
Điện |
VII |
808 |
Meltan |
Merutan |
Đai Ốc Lục Giác |
Thép |
VII |
809 |
Melmetal |
Merumetaru |
Đai Ốc Hỗn Hống |
Thép |
VII |
810 |
Grookey |
Sarunori |
Khỉ Lốc Cốc |
Cỏ |
VIII |
811 |
Thwackey |
Bachinkii |
Khỉ Leng Keng |
Cỏ |
VIII |
812 |
Rillaboom |
Gorirandaa |
Khỉ Đột Đùng Đùng |
Cỏ |
VIII |
813 |
Scorbunny |
Hibanii |
Thỏ Đá Bóng |
Lửa |
VIII |
814 |
Raboot |
Rabifutto |
Thỏ Ghi Bàn |
Lửa |
VIII |
815 |
Cinderace |
Eesubaan |
Thỏ Ngôi Sao |
Lửa |
VIII |
816 |
Sobble |
Messon |
Tắc Kè Nức Nở |
Nước |
VIII |
817 |
Drizzile |
Jimereon |
Tắc Kè Ẩm Ướt |
Nước |
VIII |
818 |
Inteleon |
Intereon |
Tắt Kè Tình Báo |
Nước |
VIII |
819 |
Skwovet |
Hoshigarisu |
Sóc Ăn Tham |
Thường |
VIII |
820 |
Greedent |
Yokubarisu |
Sóc Tàng Trữ |
Thường |
VIII |
821 |
Rookidee |
Kokogara |
Quạ Tân Binh |
Bay |
VIII |
822 |
Corvisquire |
Aogarasu |
Quạ Cận Vệ |
Bay |
VIII |
823 |
Corviknight |
Aamaagaa |
Quạ Kỵ Sĩ |
Bay và Thép |
VIII |
824 |
Blipbug |
Satchimushi |
Bọ Ăng Ten |
Bọ |
VIII |
825 |
Dottler |
Redoomushi |
Bọ Rùa Vô Tuyến |
Bọ và Siêu Linh |
VIII |
826 |
Orbeetle |
Iorubu |
Bọ Rùa Vệ Tinh |
Bọ và Siêu Linh |
VIII |
827 |
Nickit |
Kusune |
Cáo Chôm Chỉa |
Bóng Tối |
VIII |
828 |
Thievul |
Fokusurai |
Cáo Đạo Chích |
Bóng Tối |
VIII |
829 |
Gossifleur |
Himenka |
Hoa Chân Ngỗng |
Cỏ |
VIII |
830 |
Eldegoss |
Watashiraga |
Hoa Tuyết Nhung |
Cỏ |
VIII |
831 |
Wooloo |
Uuruu |
Cừu Mặt Đen |
Thường |
VIII |
832 |
Dubwool |
Baiuuruu |
Cừu Sừng Trâu |
Thường |
VIII |
833 |
Chewtle |
Kamukame |
Rùa Đớp |
Nước |
VIII |
834 |
Drednaw |
Kajirigame |
Rùa Chiến Hạm |
Nước và Đá |
VIII |
835 |
Yamper |
Wanpachi |
Chó Ampe |
Điện |
VIII |
836 |
Boltund |
Parusuwan |
Chó Săn Sét |
Điện |
VIII |
837 |
Rolycoly |
Tandon |
Than Đá |
Đá |
VIII |
838 |
Carkol |
Toroggon |
Xe Than Đá |
Đá và Lửa |
VIII |
839 |
Coalossal |
Sekitanzan |
Núi Mỏ Than |
Đá và Lửa |
VIII |
840 |
Applin |
Kajitchu |
Sâu Rồng |
Cỏ và Rồng |
VIII |
841 |
Flapple |
Appuryuu |
Rồng Vỏ Táo |
Cỏ và Rồng |
VIII |
842 |
Appletun |
Taruppuru |
Rồng Bánh Táo |
Cỏ và Rồng |
VIII |
843 |
Silicobra |
Sunahebi |
Rắn Cát |
Đất |
VIII |
844 |
Sandaconda |
Sadaija |
Trăn Bão Cát |
Đất |
VIII |
845 |
Cramorant |
Utsuu |
Chim Cốc |
Bay và Nước |
VIII |
846 |
Arrokuda |
Sashikamasu |
Cá Phi Tiêu |
Nước |
VIII |
847 |
Barraskewda |
Kamasujoo |
Cá Xiên Que |
Nước |
VIII |
848 |
Toxel |
Erezun |
Kỳ Nhông Điện Tử |
Điện và Độc |
VIII |
849 |
Toxtricity |
Sutorindaa |
Kỳ Đàn Độc Diễn |
Điện và Độc |
VIII |
850 |
Sizzlipede |
Yakude |
Rết Lửa |
Lửa và Bọ |
VIII |
851 |
Centiskorch |
Maruyakude |
Rết Hỏa Thiêu |
Lửa và Bọ |
VIII |
852 |
Clobbopus |
Tatakko |
Bạch Tuột Quyền Anh |
Giác Đấu |
VIII |
853 |
Grapploct |
Otosupasu |
Bạch Tuột Nhu Thuật |
Giác Đấu |
VIII |
854 |
Sinistea |
Yabacha |
Tách Trà Ma |
Ma |
VIII |
855 |
Polteageist |
Pottodesu |
Ấm Trà Bất Tử |
Ma |
VIII |
856 |
Hatenna |
Miburimu |
Phù Thủy Nhỏ |
Siêu Linh |
VIII |
857 |
Hattrem |
Teburimu |
Phù Thủy Mũ Vành |
Siêu Linh |
VIII |
858 |
Hatterene |
Burimuon |
Phù Thủy Lặng Thinh |
Siêu Linh và Tiên |
VIII |
859 |
Impidimp |
Berobaa |
Yêu Tinh |
Bóng Tối và Tiên |
VIII |
860 |
Morgrem |
Gimoo |
Quỷ Nhỏ |
Bóng Tối và Tiên |
VIII |
861 |
Grimmsnarl |
Ooronge |
Yêu Quái Lông Dài |
Bóng Tối và Tiên |
VIII |
862 |
Obstagoon |
Tachifusaguma |
Lửng Chặn Đường |
Bóng Tối và Thường |
VIII |
863 |
Perrserker |
Nyaikingu |
Mèo Thủ Lĩnh |
Thép |
VIII |
864 |
Cursola |
Sanigoon |
San Hô Quỷ |
Ma |
VIII |
865 |
Sirfetch’d |
Negiganaito |
Vịt Hành Kỵ Sĩ |
Giác Đấu |
VIII |
866 |
Mr. Rime |
Barikooru |
Thú Thiết Hài |
Băng và Siêu Linh |
VIII |
867 |
Runerigus |
Desubaan |
Phiến Đá Tử Thần |
Đất và Ma |
VIII |
868 |
Milcery |
Mahomiru |
Kem Sữa |
Tiên |
VIII |
869 |
Alcremie |
Mahoippu |
Bánh Kem Tiên |
Tiên |
VIII |
870 |
Falinks |
Taireetsu |
Thú Duyệt Binh |
Giác Đấu |
VIII |
871 |
Pincurchin |
Bachinuni |
Nhum Biển |
Điện |
VIII |
872 |
Snom |
Yukihami |
Sâu Tuyết |
Băng và Bọ |
VIII |
873 |
Frosmoth |
Mosunou |
Bướm Cánh Gương |
Băng và Bọ |
VIII |
874 |
Stonjourner |
Ishihenjin |
Thạch Dị Hình |
Đá |
VIII |
875 |
Eiscue |
Koorippo |
Chim Nước Đá |
Băng |
VIII |
876 |
Indeedee |
Iessan |
Cừu Phục Vụ |
Siêu Linh và Thường |
VIII |
877 |
Morpeko |
Morupeko |
Chuột Xấu Tính |
Điện và Bóng Tối |
VIII |
878 |
Cufant |
Zoudou |
Voi Đồng Đồng |
Thép |
VIII |
879 |
Copperajah |
Daioudou |
Voi Đồng Đại Vương |
Thép |
VIII |
880 |
Dracozolt |
Patchiragon |
Chim Điện Đuôi Rồng |
Điện và Rồng |
VIII |
881 |
Arctozolt |
Patchirudon |
Chim Điện Bắc Cực |
Điện và Băng |
VIII |
882 |
Dracovish |
Uonoragon |
Cá Mang Đuôi Rồng |
Nước và Rồng |
VIII |
883 |
Arctovish |
Uochirudon |
Cá Ngửa Bắc Cực |
Nước và Băng |
VIII |
884 |
Duraludon |
Jurarudon |
Rồng Cao Ốc |
Thép và Rồng |
VIII |
885 |
Dreepy |
Dorameshiya |
Rồng Ảm Đạm |
Rồng và Ma |
VIII |
886 |
Drakloak |
Doronchi |
Rồng Phi Tiễn |
Rồng và Ma |
VIII |
887 |
Dragapult |
Doraparuto |
Rồng Phát Xạ |
Rồng và Ma |
VIII |
888 |
Zacian |
Zashian |
Anh Hùng Sói Xanh |
Tiên |
VIII |
889 |
Zamazenta |
Zamazenta |
Anh Hùng Sói Đỏ |
Giác Đấu |
VIII |
890 |
Eternatus |
Mugendaina |
Rồng Vô Cực |
Độc và Rồng |
VIII |
891 |
Kubfu |
Dakuma |
Gấu Đồ Đệ |
Giác Đấu |
VIII |
892 |
Urshifu |
Uuraosu |
Gấu Võ Sư |
Giác Đấu và Bóng Tối
Giác Đấu và Nước |
VIII |
893 |
Zarude |
Zaruudo |
Khỉ Man Di |
Bóng Tối và Cỏ |
VIII |
894 |
Regieleki |
Rejiereki |
Người Điện Khổng Lồ |
Điện |
VIII |
895 |
Regidrago |
Rejidorago |
Người Rồng Khổng Lồ |
Rồng |
VIII |
896 |
Glastrier |
Burizaposu |
Hàn Băng ngựa chiến |
Băng |
VIII |
897 |
Spectrier |
Reisuposu |
Vong Linh Con Ngữa |
Ma |
VIII |
898 |
Calyrex |
Badorekkusu |
Lộc Vương |
Siêu Linh và Cỏ |
VIII |
899 |
Wyrdeer |
Ayashishi |
Hươu Dị Giác |
Thường và Siêu Linh |
VIII |
900 |
Kleavor |
Basagiri |
Bọ Ngựa Lưỡi Rìu |
Bọ và Đá |
VIII |
901 |
Ursaluna |
Gachiguma |
Gấu Cung Trăng |
Đất và Thường |
VIII |
902 |
Basculegion |
Idaitou |
Cá Hồi U Binh |
Nước và Ma |
VIII |
903 |
Sneasler |
Oonyuura |
Chồn Lưỡi Liềm |
Giác Đấu và Độc |
VIII |
904 |
Overqwil |
Hariiman |
Cá Vạn Kim |
Bóng Tối và Độc |
VIII |
905 |
Enamorus |
Rabutorosu
|
Thần Vệ Nữ |
Tiên và Bay
|
VIII |