Từ Điển Pokemon – VPokedex

18/04/2023 admin
STT TÊN TIẾNG ANH TÊN TIẾNG NHẬT

TÊN TIẾNG VIỆT

Bạn đang đọc: Từ Điển Pokemon – VPokedex

THUỘC TÍNH THẾ HỆ 1 Bulbasaur Fushigidane Ếch Hạt Mầm Cỏ và Độc I 2 Ivysaur Fushigisoo Ếch Lá Xanh Cỏ và Độc I 3 Venusaur Fushigibana Ếch Hoa Vua Cỏ và Độc I 4 Charmander Hitokage Thằn Lằn Lửa Lửa I 5 Charmeleon Rizaado Khủng Long Lửa Lửa I 6 Charizard Rizaadon Rồng Phun Lửa Lửa và Bay I 7 Squirtle Zenigame Rùa Đồng Tiền Nước I 8 Wartortle Kameeru Rùa Chiến Binh Nước I 9 Blastoise Kamekkusu Rùa Thủy Tiễn Nước I 10 Caterpie Kyatapii Sâu Lục Bọ I 11 Metapod Toranseru Kén Thiết Giáp Bọ I 12 Butterfree Batafurii Bướm Viền Đen Bọ và Bay I 13 Weedle Biidoru Sâu Một Sừng Bọ và Độc I 14 Kakuna Kokuun Kén Giáp Xác Bọ và Độc I 15 Beedrill Supiaa Ong Giáo Bọ và Độc I 16 Pidgey Poppo Cúc Cu Thường và Bay I 17 Pidgeotto Pijon Bồ Câu Gà Thường và Bay I 18 Pidgeot Pijotto Bồ Câu Phản Lực Thường và Bay I 19 Rattata Koratta Chuột Nhắt Thường I 20 Raticate Ratta Chuột Lang Thường I 21 Spearow Onisuzume Ác Là Thường và Bay I 22 Fearow Onidoriru Chim Mỏ Dài Thường và Bay I 23 Ekans Aabo Rắn Đuôi Chuông Độc I 24 Arbok Aabokku Rắn Hổ Mang Độc I 25 Pikachu Pikachuu Chuột Thu Lôi Điện I 26 Raichu Raichuu Chuột Sấm Điện I 27 Sandshrew Sando Tê Tê Đất Đất I 28 Sandslash Sandopan Nhím San Núi Đất I 29 Nidoran♀ Nidoran ♀ Nhím Độc Thư Độc I 30 Nidorina Nidoriina Giác Độc Thư Độc I 31 Nidoqueen Nidokuin Khủng Long Hậu Độc và Đất I 32 Nidoran♂ Nidoran ♂ Nhím Độc Lang Độc I 33 Nidorino Nidoriino Giác Độc Lang Độc I 34 Nidoking Nidokingu Khủng Long Vua Độc và Đất I 35 Clefairy Pippi Thố Linh Tiên I 36 Clefable Pikushii Tích Linh Tiên I 37 Vulpix Rokon Chồn Sáu Đuôi Lửa I 38 Ninetales Kyuukon Cáo Chín Đuôi Lửa I 39 Jigglypuff Purin Thỏ Bổng Thường và Tiên I 40 Wigglytuff Pukurin Thỏ Khinh Khi Thường và Tiên I 41 Zubat Zubatto Dơi Siêu Âm Độc và Bay I 42 Golbat Gorubatto Dơi Miệng Rộng Độc và Bay I 43 Oddish Nazonokusa Cỏ Đi Bộ Cỏ và Độc I 44 Gloom Kusaihana Hoa Khó Ngửi Cỏ và Độc I 45 Vileplume Rafureshia Hoa Bá Vương Cỏ và Độc I 46 Paras Parasu Kiến Thây Ma Bọ và Cỏ I 47 Parasect Parasekuto Cua Ẩn Sĩ Bọ và Cỏ I 48 Venonat Konpan Muỗi Độc Bọ và Độc I 49 Venomoth Morufon Ngài Độc Bọ và Độc I 50 Diglett Diguda Chuột Chũi Đất I 51 Dugtrio Dagutorio Tam Chuột Chũi Đất I 52 Meowth Nyaasu Mèo Miêu Thường I 53 Persian Perushian Mèo Lão Đại Thường I 54 Psyduck Kodakku Vịt Dại Khờ Nước I 55 Golduck Gorudakku Vịt Thiên Tài Nước I 56 Mankey Mankii Khỉ Cáu Kỉnh Giác Đấu I 57 Primeape Okorizaru Vượn Đầu Gấu Giác Đấu I 58 Growlithe Gaadi Chó Cảnh Sát Lửa I 59 Arcanine Uindi Chó Lướt Gió Lửa I 60 Poliwag Nyoromo Nòng Nọc Con Nước I 61 Poliwhirl Nyorozo Ếch Thủy Tinh Nước I 62 Poliwrath Nyorobon Ếch Đại Lực Nước và Giác Đấu I 63 Abra Keeshii Úm Ba Siêu Linh I 64 Kadabra Yungeraa Úm Ba La Siêu Linh I 65 Alakazam Fuudin Úm Ba La Xì Bùa Siêu Linh I 66 Machop Wanrikii Lực Sĩ Giác Đấu I 67 Machoke Goorikii Đại Lực Sĩ Giác Đấu I 68 Machamp Kairikii Siêu Lực Sĩ Giác Đấu I 69 Bellsprout Madatsubomi Hoa Loa Kèn Cỏ và Độc I 70 Weepinbell Utsudon Hoa Chuông Cỏ và Độc I 71 Victreebel Utsubotto Hoa Ăn Thịt Cỏ và Độc I 72 Tentacool Menokurage Sứa Mã Não Nước và Độc I 73 Tentacruel Dokukurage Sứa Ngòi Độc Nước và Độc I 74 Geodude Ishitsubute Quả Đấm Đá và Đất I 75 Graveler Goroon Bàn Thạch Đổ Đá và Đất I 76 Golem Goroonya Rùa Thạch Sơn Đá và Đất I 77 Ponyta Poniita ngựa chiến Lửa Lửa I 78 Rapidash Gyaroppu Kỳ Lân Lửa Lửa I 79 Slowpoke Yadon Hà Mã Ngốc Nước và Siêu Linh I 80 Slowbro Yadoran Hà Mã Cộng Sinh Nước và Siêu Linh I 81 Magnemite Koiru Nam Châm Điện Từ Điện và Thép I 82 Magneton Reakoiru Nam Châm Đất Hiếm Điện và Thép I 83 Farfetch’d Kamonegi Vịt Hành Tây Thường và Bay I 84 Doduo Doodoo Đầu Đầu Thường và Bay I 85 Dodrio Doodorio Tam Đầu Điểu Thường và Bay I 86 Seel Pauwau Sư Tử Biển Nước I 87 Dewgong Jugon Kỳ Lân Biển Nước và Băng I 88 Grimer Betobetaa Bùn Hôi Độc I 89 Muk Betobeton Bùn Thối Độc I 90 Shellder Sherudaa Sò Băng Nước I 91 Cloyster Parushen Sò Thiết Giáp Nước và Băng I 92 Gastly Goosu Ma Trơi Ma và Độc I 93 Haunter Goosuto Ngải Quỷ Ma và Độc I 94 Gengar Gengaa Quỷ Song Trùng Ma và Độc I 95 Onix Iwaaku Rắn Đá Đá và Đất I 96 Drowzee Suriipu Thú Ăn Mơ Siêu Linh I 97 Hypno Suriipaa Thú Thôi Miên Siêu Linh I 98 Krabby Kurabu Dã Tràng Nước I 99 Kingler Kinguraa Cua Hoàng Đế Nước I 100 Voltorb Biriridama Phích Lịch Đạn Điện I 101 Electrode Marumain Đạn Lôi Đình Điện I 102 Exeggcute Tamatama Sọ Dừa Cỏ và Siêu Linh I 103 Exeggutor Nasshii Cây Cọ Dừa Cỏ và Siêu Linh I 104 Cubone Karakara Sọ Long Đất I 105 Marowak Garagara Tủy Long Đất I 106 Hitmonlee Sawamuraa Thú Sĩ Quyền Cước Giác Đấu I 107 Hitmonchan Ebiwaraa Thú Sĩ Quyền Anh Giác Đấu I 108 Lickitung Beroringa Thú Lưỡi Dài Thường I 109 Koffing Dogaasu Phi Đạn Độc I 110 Weezing Matadogasu Đạn Mù Tạt Độc I 111 Rhyhorn Saihoon Tê Giác Một Sừng Đất và Đá I 112 Rhydon Saidon Tê Giác Long Đất và Đá I 113 Chansey Rakkii Trứng Cát Tường Thường I 114 Tangela Monjara Thú Dây Mây Cỏ I 115 Kangaskhan Garuura Rồng Túi Thường I 116 Horsea Tattsuu Hải Mã Nước I 117 Seadra Shiidora Hải Long Nước I 118 Goldeen Tosakinto Cá Vàng Một Sừng Nước I 119 Seaking Azumaoo Cá Vàng Vua Nước I 120 Staryu Hitodeman Sao Biển Nước I 121 Starmie Sutaamii Sao Hồng Ngọc Nước và Siêu Linh I 122 Mr. Mime Bariyaado Thú Kịch Câm Siêu Linh và Tiên I 123 Scyther Sutoraiku Bọ Ngựa Bay Bọ và Bay I 124 Jynx Ruujura Bà Chúa Tuyết Băng và Siêu Linh I 125 Electabuzz Erebuu Hổ Vằn Điện Điện I 126 Magmar Buubaa Rồng Mỏ Vịt Lửa I 127 Pinsir Kairosu Bọ Gọng Kìm Bọ I 128 Tauros Kentarosu Bò Rừng Thường I 129 Magikarp Koikingu Cá Chép Vua Nước I 130 Gyarados Gyaradosu Cá Chép Rồng Nước và Bay I 131 Lapras Rapurasu Rồng Hàng Hải Nước và Băng I 132 Ditto Metamon Thú Bách Biến Thường I 133 Eevee Iibui Tinh Linh Thường I 134 Vaporeon Shawaazu Thủy Tinh Linh Nước I 135 Jolteon Sandaasu Lôi Tinh Linh Điện I 136 Flareon Buusutaa Hỏa Tinh Linh Lửa I 137 Porygon Porigon Thú Lập Phương Thường I 138 Omanyte Omunaito Ốc Cúc Đá Đá và Nước I 139 Omastar Omusutaa Ốc Anh Vũ Đá và Nước I 140 Kabuto Kabuto Sam Biển Đá và Nước I 141 Kabutops Kabutopusu Bọ Cạp Biển Đá và Nước I 142 Aerodactyl Putera Dực Long Đá và Bay I 143 Snorlax Kabigon Gấu Ngủ Đông Thường I 144 Articuno Furiizaa Nhất Băng Điểu Băng và Bay I 145 Zapdos Sandaa Nhị Lôi Điểu Điện và Bay I 146 Moltres Faiyaa Tam Hỏa Điểu Lửa và Bay I 147 Dratini Miniryuu Rồng Tí Nị Rồng I 148 Dragonair Hakuryuu Rồng Lam Ngọc Rồng I 149 Dragonite Kairyuu Rồng Siêu Tốc Rồng và Bay I 150 Mewtwo Myuutsuu Mão Nhị Siêu Linh I 151 Mew Myuu Miêu Linh Siêu Linh I 152 Chikorita Chikoriita Cúc Thảo Diệp Cỏ II 153 Bayleef Beiriifu Cúc Nguyệt Quế Cỏ II 154 Meganium Meganiumu Cúc Đại Đóa Cỏ II 155 Cyndaquil Hinoarashi Chuột Lọ Lem Lửa II 156 Quilava Magumarashi Lửng Lửa Lửa II 157 Typhlosion Bakufuun Chồn Núi Lửa Lửa II 158 Totodile Waninoko Cá Sấu Con Nước II 159 Croconaw Arigeitsu Cá Sấu Thượng Cổ Nước II 160 Feraligatr Oodairu Cá Sấu Lực Sĩ Nước II 161 Sentret Otachi Chồn Đuôi Gác Thường II 162 Furret Ootachi Chồn Đuôi Dài Thường II 163 Hoothoot Hoohoo Cú Cúc Cu Thường và Bay II 164 Noctowl Yorunozuku Cú Đại Bàng Thường và Bay II 165 Ledyba Rediba Bọ Cánh Cam Bọ và Bay II 166 Ledian Redian Đom Đóm Bọ Rùa Bọ và Bay II 167 Spinarak Itomaru Nhện Mặt Cười Bọ và Độc II 168 Ariados Ariadosu Nhện Song Thủ Bọ và Độc II 169 Crobat Kurobatto Dơi Thập Tự Độc và Bay II 170 Chinchou Chonchii Cá Đèn Câu Nước và Điện II 171 Lanturn Rantaan Cá Heo Lồng Đèn Nước và Điện II 172 Pichu Pichuu Chuột Điện Điện II 173 Cleffa Pyi Tiểu Linh Tiên II 174 Igglybuff Pupurin Tiểu Bảo Thường và Tiên II 175 Togepi Togepii Tiểu Đản Tiên II 176 Togetic Togechikku Chim Thiên Sứ Tiên II 177 Natu Neiti Chim Thiên Nhiên Siêu Linh và Bay II 178 Xatu Neitio Chim Siêu Nhiên Siêu Linh và Bay II 179 Mareep Meriipu Cừu Ampe Điện II 180 Flaaffy Mokoko Cừu Pin Điện II 181 Ampharos Denryuu Rồng Hải Đăng Điện II 182 Bellossom Kireihana Hoa Mĩ Lệ Cỏ II 183 Marill Mariru Chuột Lưu Ly Nước và Tiên II 184 Azumarill Mariruri Thỏ Phục Sinh Nước và Tiên II 185 Sudowoodo Usokkii Cây Giả Gỗ Đá II 186 Politoed Nyorotono Ễnh Ương Vua Nước II 187 Hoppip Hanekko Cỏ Đá Cầu Cỏ và Bay II 188 Skiploom Popokko Hoa Bay Cỏ và Bay II 189 Jumpluff Watakko Bồ Công Anh Cỏ và Bay II 190 Aipom Eipamu Khỉ Đuôi Dài Cỏ và Bay II 191 Sunkern Himanattsu Hạt Hướng Dương Cỏ II 192 Sunflora Kimawari Hoa Mặt Trời Cỏ II 193 Yanma Yanyanma Chuồn Chuồn Phi Tiêu Bọ và Bay II 194 Wooper Upaa Kỳ Giông Nước và Đất II 195 Quagsire Nuoo Vua Đầm Lầy Nước và Đất II 196 Espeon Eefi Nhật Tinh Linh Siêu Linh II 197 Umbreon Burakkii Nguyệt Tinh Linh Bóng Tối II 198 Murkrow Yamikarasu Quạ Hắc Ám Bóng Tối và Bay II 199 Slowking Yadokingu Hà Mã Vương Nước và Siêu Linh II 200 Misdreavus Muuma Mộng Quái Ma II 201 Unown Annoon Cổ Tự Siêu Linh II 202 Wobbuffet Soonansu Bất Đảo Ông Siêu Linh II 203 Girafarig Kirinriki Hươu Cao Cổ Siêu Linh II 204 Pineco Kunugidama Hạt Thông Bọ II 205 Forretress Foretosu Đạn Thần Công Bọ và Thép II 206 Dunsparce Nokotchi Rắn Đất Thường II 207 Gligar Guraigaa Bọ Cạp Bay Đất và Bay II 208 Steelix Haganeeru Rắn Sắt Thép Sắt và Đất II 209 Snubbull Buruu Tiên Khuyển Tiên II 210 Granbull Guranburu Chó Đế Vương Tiên II 211 Qwilfish Hariisen Cá Nhím Nước và Độc II 212 Scizor Hassamu Bọ Ngựa Càng Cua Bọ và Thép II 213 Shuckle Tsubotsubo Thú Siêu Thuốc Bọ và Đá II 214 Heracross Herakurosu Bọ Hung Tê Giác Bọ và Giác Đấu II 215 Sneasel Nyuura Ác Miêu Bóng Tối và Băng II 216 Teddiursa Himeguma Gấu Trăng Non Thường II 217 Ursaring Ringuma Gấu Trăng Rằm Thường II 218 Slugma Magumaggu Sên Lửa Lửa II 219 Magcargo Magukarugo Ốc Sên Lửa Lửa và Đất II 220 Swinub Urimuu Lợn Con Băng và Đất II 221 Piloswine Inomuu Lợn Lòi Băng và Đất II 222 Corsola Saniigo San Hô Thái Dương Nước và Đá II 223 Remoraid Teppooo Cá Bắn Cung Nước II 224 Octillery Okutan Bạch Tuộc Xe Tăng Nước II 225 Delibird Deribaado Chim Đưa Thư Băng và Bay II 226 Mantine Mantain Cá Cánh Quạt Nước và Bay II 227 Skarmory Eaamudo Chim Bọc Thép Thép và Bay II 228 Houndour Derubiru Chó Ác Quỷ Bóng Tối và Lửa II 229 Houndoom Herugaa Chó Địa Ngục Bóng Tối và Lửa II 230 Kingdra Kingudora Hải Long Vương Nước và Rồng 231 Phanpy Gomazou Voi Con Đất II 232 Donphan Donfan Voi Áo Giáp Đất II 233 Porygon2 Porigon 2 Thú Đa Giác Thường II 234 Stantler Odoshishi Nai Sừng Tấm Thường II 235 Smeargle Dooburu Chó Họa Sĩ Thường II 236 Tyrogue Barukii Thú Sĩ Đấu Vật Giác Đấu II 237 Hitmontop Kapoeraa Thú Sĩ Đầu Quay Giác Đấu II 238 Smoochum Muchuuru Bé Môi Hồng Băng và Siêu Linh II 239 Elekid Erekiddo Thú Phích Điện Điện II 240 Magby Bubyi Thú Mỏ Vịt Lửa II 241 Miltank Mirutanku Bò Sữa Béo Thường II 242 Blissey Hapinasu Trứng Hạnh Phúc Thường II 243 Raikou Raikou Lôi Công Điện II 244 Entei Entei Viêm Đế Lửa II 245 Suicune Suikun Thủy Quân Nước II 246 Larvitar Yoogirasu Ấu Long Đá và Đất II 247 Pupitar Sanagirasu Kén Long Đá và Đất II 248 Tyranitar Bangirasu Khủng Long Giáp Đá Đá và Bóng Tối II 249 Lugia Rugia Thần Mưa Bão Siêu Linh và Bay II 250 Ho-Oh Hoooo Phượng Thân Hỏa Điểu Lửa và Bay II 251 Celebi Serebyi Thần Rừng Siêu Linh và Cỏ II 252 Treecko Kimori Thằn Lằn Cỏ Cỏ III 253 Grovyle Juputoru Thằn Lằn Rừng Cỏ III 254 Sceptile Jukain Thằn Lằn Vua Cỏ III 255 Torchic Achamo Gà Lửa Lửa III 256 Combusken Wakashamo Gà Lực Sĩ Lửa và Giác Đấu III 257 Blaziken Bashaamo Gà Võ Sĩ Lửa và Giác Đấu III 258 Mudkip Mizugoroo Cá Nhảy Nước III 259 Marshtomp Numakuroo Cá Vượt Đầm Nước và Đất III 260 Swampert Raguraaji Quái Cá Dược Nước và Đất III 261 Poochyena Pochiena Chó Sói Đất Bóng Tối III 262 Mightyena Guraena Chó Sói Ma Bóng Tối III 263 Zigzagoon Jiguzaguma Gấu Zíc Zắc Thường III 264 Linoone Massuguma Chồn Xe Đua Thường III 265 Wurmple Kemusso Sâu Kim Bọ III 266 Silcoon Karasarisu Kén Lụa Bọ III 267 Beautifly Agehanto Bướm Phượng Bọ và Bay III 268 Cascoon Mayurudo Kén Phấn Bọ III 269 Dustox Dokukeiru Bướm Độc Bọ và Độc III 270 Lotad Hasuboo Bé Lá Sen Nước và Cỏ III 271 Lombre Hasuburero Bé Mũ Sen Nước và Cỏ III 272 Ludicolo Runpappa Hà Đồng Hạnh Phúc Nước và Cỏ III 273 Seedot Taneboo Hạt Sồi Cỏ III 274 Nuzleaf Konohana Lá Mũi Dài Cỏ và Bóng Tối III 275 Shiftry Daatengu Đại Gian Thiên Cẩu Cỏ và Bóng Tối III 276 Taillow Subame Én Bụng Trắng Thường và Bay III 277 Swellow Oosubame Én Vua Thường và Bay III 278 Wingull Kyamome Hải Âu Cánh Dài Nước và Bay III 279 Pelipper Perippaa Hải Âu Miệng To Nước và Bay III 280 Ralts Rarutosu Búp Bê Xúc Cảm Siêu Linh và Tiên III 281 Kirlia Kiruria Búp Bê Khiêu Vũ Siêu Linh và Tiên III 282 Gardevoir Saanaito Búp Bê Thiên Sứ Siêu Linh và Tiên III 283 Surskit Ametama Gọng Vó Bọ và Nước III 284 Masquerain Amemoosu Bướm Cánh Mưa Bọ và Bay III 285 Shroomish Kinokoko Nấm Ma Cô Cỏ III 286 Breloom Kinogassa Nấm Nón Lá Cỏ III 287 Slakoth Namakero Lười Con Thường III 288 Vigoroth Yarukimono Vượn Hiếu Động Thường III 289 Slaking Kekkingu Tinh Tinh Vua Thường III 290 Nincada Tsuchinin Ve Sầu Đất Bọ III 291 Ninjask Tekkanin Ve Sầu Mặt Sắt Bọ và Bay III 292 Shedinja Nukenin Ve Sầu Thoát Xác Bọ và Ma III 293 Whismur Gonyonyo Thú Thầm Thì Thường III 294 Loudred Dogoomu Thú Lớn Tiếng Thường III 295 Exploud Bakuongu Thú Âm Vang Thường III 296 Makuhita Makunoshita Lực Sĩ Sumo Giác Đấu III 297 Hariyama Hariteyama Chưởng Lực Vương Giác Đấu III 298 Azurill Ruriri Chuột Phao Thường và Tiên III 299 Nosepass Nozupasu Mũi Nam Châm Đá III 300 Skitty Eneko Mèo Bông Cỏ Thường III 301 Delcatty Enekororo Mèo Thanh Lịch Thường III 302 Sableye Yamirami Câu Hồn Nhãn Bóng Tối và Ma III 303 Mawile Kuchiito Búp Bê Miệng Rộng Thép và Tiên III 304 Aron Kokodora Khủng Long Ăn Sắt Thép và Đá III 305 Lairon Kodora Khủng Long Mỏ Sắt Thép và Đá III 306 Aggron Bosugodora Khủng Long Giáp Sắt Thép và Đá III 307 Meditite Asanan Thú Thiền Định Giác Đấu và Siêu Linh III 308 Medicham Chaaremu Thú Tỉnh Thức Giác Đấu và Siêu Linh III 309 Electrike Rakurai Chó Tia Chớp Điện III 310 Manectric Raiboruto Chó Sấm Sét Điện III 311 Plusle Purasuru Thỏ Cực Dương Điện III 312 Minun Mainan Thỏ Cực Âm Điện III 313 Volbeat Barubiito Đóm Điện Bọ III 314 Illumise Irumiize Đom Mật Bọ III 315 Roselia Rozeria Hoa Nhị Sắc Cỏ và Độc III 316 Gulpin Gokurin Thú Dạ Dày Độc III 317 Swalot Marunoomu Thú Không Đáy Độc III 318 Carvanha Kibania Cá Răng Đao Nước và Bóng Tối III 319 Sharpedo Samehadaa Cá Mập Ngư Lôi Nước và Bóng Tối III 320 Wailmer Hoeruko Cá Voi Con Nước III 321 Wailord Hoeruoo Cá Voi Xanh Nước III 322 Numel Donmeru Lạc Đà Ngốc Lửa và Đất III 323 Camerupt Bakuuda Lạc Đà Núi Lửa Lửa và Đất III 324 Torkoal Kootasu Rùa Than Đen Lửa III 325 Spoink Banebuu Lợn Nhảy Siêu Linh III 326 Grumpig Buupiggu Lợn Ngọc Siêu Linh III 327 Spinda Patchiiru Gấu Hoa Văn Thường III 328 Trapinch Nakkuraa Kiến Sư Tử Đất III 329 Vibrava Biburaaba Ấu Trùng Siêu Âm Đất và Rồng III 330 Flygon Furaigon Chuồn Chuồn Sa Mạc Đất và Rồng III 331 Cacnea Sabonea Xương Rồng Vua Cỏ III 332 Cacturne Nokutasu Bù Nhìn Dạ Khúc Cỏ và Bóng Tối III 333 Swablu Chirutto Chim Cánh Bông Thường và Bay III 334 Altaria Chirutarisu Chim Thanh Long Rồng và Bay III 335 Zangoose Zanguusu Cầy Trảm Thường III 336 Seviper Habuneeku Rắn Thìa Canh Độc III 337 Lunatone Runatoon Nguyệt Thạch Đá và Siêu Linh III 338 Solrock Sorurokku Thái Dương Thạch Đá và Siêu Linh III 339 Barboach Dojotchi Cá Chạch Bùn Nước và Đất III 340 Whiscash Namazun Cá Nheo Vua Nước và Đất III 341 Corphish Heigani Tôm Càng Hạ Sĩ Nước III 342 Crawdaunt Shizarigaa Tôm Hùm Thượng Sĩ Nước và Bóng Tối III 343 Baltoy Yajiron Con Quay Đất Sét Đất và Siêu Linh III 344 Claydol Nendooru Tượng Đất Tâm Linh Đất và Siêu Linh III 345 Lileep Ririira Huệ Biển Đá và Cỏ III 346 Cradily Yureidoru Huệ Hải Quỳ Đá và Cỏ III 347 Anorith Anopusu Bọ Ba Thùy Đá và Bọ III 348 Armaldo Aamarudo Tôm Thiết Giáp Đá và Bọ III 349 Feebas Hinbasu Cá Lơ Ngơ Nước III 350 Milotic Mirokarosu Kim Sa Ngư Nước III 351 Castform Powarun Búp Bê Thời Tiết Thường III 352 Kecleon Kakureon Tắc Kè Hoa Thường III 353 Shuppet Kageboozu Rối Bóng Ma III 354 Banette Jupetta Búp Bê Ma Ám Ma III 355 Duskull Yomawaru Ma Độc Nhãn Ma III 356 Dusclops Samayooru Hắc Dạ Nhân Ma III 357 Tropius Toropiusu Rồng Nhiệt Đới Cỏ và Bay III 358 Chimecho Chiriin Phong Linh Siêu Linh III 359 Absol Abusoru Sói Tai Ương Bóng Tối III 360 Wynaut Soonano Tiểu Bất Đảo Siêu Linh III 361 Snorunt Yukiwarashi Tuyết Đồng Tử Băng III 362 Glalie Onigoori Băng Mặt Quỷ Băng III 363 Spheal Tamazarashi Hải Cẩu Cầu Băng và Nước III 364 Sealeo Todoguraa Hải Cẩu Sư Băng và Nước III 365 Walrein Todozeruga Hải Sư Nanh Dài Băng và Nước III 366 Clamperl Paaruru Sò Tai Tượng Nước III 367 Huntail Hanteeru Cá Chình Sát Thủ Nước III 368 Gorebyss Sakurabisu Cá Chìa Vôi Nước III 369 Relicanth Jiiransu Cá Vây Tay Nước và Đá III 370 Luvdisc Rabukasu Cá Tâm Ái Nước III 371 Bagon Tatsubei Rồng Tiểu Tử Rồng III 372 Shelgon Komoruu Rồng Giáp Xác Rồng III 373 Salamence Boomanda Phi Long Bạo Chúa Rồng và Bay III 374 Beldum Danbaru Quả Tạ Thép và Siêu Linh III 375 Metang Metangu Tàu Phi Đĩa Thép và Siêu Linh III 376 Metagross Metagurosu Quái Hợp Kim Thép và Siêu Linh III 377 Regirock Rejirokku Người Đá Khổng Lồ Đá III 378 Regice Rejiaisu Người Băng Khổng Lồ Băng III 379 Registeel Rejisuchiru Người Sắt Khổng Lồ Thép III 380 Latias Ratiasu Rồng Phản Lực Rồng và Siêu Linh III 381 Latios Ratiosu Rồng Tên Lửa Rồng và Siêu Linh III 382 Kyogre Kaiooga Cá Voi Thủy Quyển Nước III 383 Groudon Guraadon Khủng Long Thạch Quyển Đất III 384 Rayquaza Rekkuuza Rồng Khí Quyển Rồng và Bay III 385 Jirachi Jiraachi Ngôi Sao Điều Ước Thép và Siêu Linh III 386 Deoxys Deokishisu Người Rối Siêu Nhân Siêu Linh III 387 Turtwig Naetoru Rùa Chồi Cỏ IV 388 Grotle Hayashigame Rùa Bụi Rậm Cỏ IV 389 Torterra Dodaitosu Rùa Đại Địa Cỏ và Đất IV 390 Chimchar Hikozaru Khỉ Đít Lửa Lửa IV 391 Monferno Mookazaru Khỉ Võ Sĩ Lửa và Giác Đấu IV 392 Infernape Gookazaru Hỏa Hầu Vương Lửa và Giác Đấu IV 393 Piplup Potchama Chim Cánh Cụt Nước IV 394 Prinplup Pottaishi Cánh Cụt Thái Tử Nước IV 395 Empoleon Enperuto Cánh Cụt Hoàng Đế Nước và Thép IV 396 Starly Mukkuru Chim Sáo Xám Thường và Bay IV 397 Staravia Mukubaado Chim Chào Mào Thường và Bay IV 398 Staraptor Mukuhooku Diều Hâu Mào Rìu Thường và Bay IV 399 Bidoof Bippa Hải Ly Răng Khỏe Thường IV 400 Bibarel Biidaru Hải Ly Đuôi Khỏe Thường IV 401 Kricketot Korobooshi Dế Mộc Cầm Bọ IV 402 Kricketune Korotokku Dế Vĩ Cầm Bọ IV 403 Shinx Korinku Mèo Sét Điện IV 404 Luxio Rukushio Sư Tử Sấm Điện IV 405 Luxray Rentoroo Nhân Sư Sấm Sét Điện IV 406 Budew Subomii Nụ Hoa Mắc Cỡ Cỏ và Độc IV 407 Roserade Rozureido Hoa Hồng Ẩn Sĩ Cỏ và Độc IV 408 Cranidos Zugaidosu Khủng Long Đầu Sọ Đá IV 409 Rampardos Ramuparudo Khủng Long Đầu Búa Đá IV 410 Shieldon Tatetopusu Khủng Long Đầu Khiên Đá và Thép IV 411 Bastiodon Toridepusu Khủng Long Đầu Hào Đá và Thép IV 412 Burmy Minomutchi Bọ Túi Bọ IV 413 Wormadam Minomadamu Bọ Phu Nhân Bọ và Cỏ
Bọ và Đất
Bọ và Thép IV 414 Mothim Gaameiru Bướm Thân Sĩ Bọ và Bay IV 415 Combee Mitsuhanii Ong Mật Bọ và Bay IV 416 Vespiquen Biikuin Ong Hậu Bọ và Bay IV 417 Pachirisu Pachirisu Sóc Điện Điện IV 418 Buizel Buizeru Chồn Phao Nước IV 419 Floatzel Furoozeru Chồn Thợ Lặn Nước IV 420 Cherubi Cherinbo Hạt Anh Đào Cỏ IV 421 Cherrim Cherimu Hoa Anh Đào Cỏ IV 422 Shellos Karanakushi Sên Biển Nước IV 423 Gastrodon Toritodon Thỏ Biển Nước và Đất IV 424 Ambipom Eteboosu Khỉ Đuôi Đôi Thường IV 425 Drifloon Fuwante Khí Cầu Trôi Dạt Ma và Bay IV 426 Drifblim Fuwaraido Khí Cầu Dẫn Dụ Ma và Bay IV 427 Buneary Mimiroru Thỏ Tai Cuộn Thường IV 428 Lopunny Mimiroppu Thỏ Tai Dài Thường IV 429 Mismagius Muumaaji Quỷ Mộng Ma IV 430 Honchkrow Donkarasu Quạ Chúa Tể Bóng Tối và Bay IV 431 Glameow Nyarumaa Mèo Mị Lực Thường IV 432 Purugly Bunyatto Mèo Đông Thi Thường IV 433 Chingling Riishan Lục Lạc Siêu Linh IV 434 Stunky Sukanpuu Chồn Hôi Độc và Bóng Tối IV 435 Skuntank Sukatanku Chồn Hôi Đại Bác Độc và Bóng Tối IV 436 Bronzor Doomiraa Gương Đồng Thép và Siêu Linh IV 437 Bronzong Dootakun Chuông Thanh Đồng Thép và Siêu Linh IV 438 Bonsly Usohachi Cây Mít Ướt Đá 439 Mime Jr . Manene Thú Bắt Chước Siêu Linh và Tiên IV 440 Happiny Pinpuku Trứng May Mắn Thường IV 441 Chatot Perappu Vẹt Nhại Lời Thường và Bay IV 442 Spiritomb Mikaruge Bách Linh Thạch Ma và bóng Tối IV 443 Gible Fukamaru Cá Mập Đất Rồng và Đất IV 444 Gabite Gabaito Cá Mập Đầu Búa Rồng và Đất IV 445 Garchomp Gaburiasu Cá Mập Phi Cơ Rồng và Đất IV 446 Munchlax Gonbe Gấu Ăn Tham Thường IV 447 Riolu Rioru Sói Mặt Nạ Giác Đấu IV 448 Lucario Rukario Sói Ai Cập Giác Đấu và Thép IV 449 Hippopotas Hipopotasu Hà Mã Cát Đất IV 450 Hippowdon Kabarudon Hà Mã Sa Mạc Đất IV 451 Skorupi Sukorupi Bọ Cạp Đuôi Kìm Độc và Bọ IV 452 Drapion Dorapion Bọ Cạp Rồng Độc và Bóng Tối IV 453 Croagunk Guregguru Cóc Bất Lương Độc và Giác Đấu IV 454 Toxicroak Dokuroggu Cóc Độc Dược Độc và Giác Đấu IV 455 Carnivine Masukippa Cây Bẫy Kẹp Cỏ IV 456 Finneon Keikooo Cá Huỳnh Quang Nước IV 457 Lumineon Neoranto Cá Bướm Nước

IV

458 Mantyke Tamanta Cá Đuối Con Nước và Bay IV 459 Snover Yukikaburi Linh Sam Tuyết Cỏ và Băng IV 460 Abomasnow Yukinooo Thường Xanh Bão Tuyết Cỏ và Băng IV 461 Weavile Manyuura Chồn Quỷ Quyệt Bóng Tối và Băng IV 462 Magnezone Jibakoiru Nam Châm Vĩnh Cửu Điện và Thép IV 463 Lickilicky Beroberuto Thú Lưỡi To Thường IV 464 Rhyperior Dosaidon Cự Thạch Long Đất và Đá IV 465 Tangrowth Mojanbo Thú Sâm Lâm Cỏ IV 466 Electivire Erekiburu Tinh Tinh Xúc Điện Điện IV 467 Magmortar Buubaan Rồng Súng Cối Lửa IV 468 Togekiss Togekissu Chim Hòa Bình Tiên và Bay IV 469 Yanmega Megayanma Chuồn Chuồn Cổ Đại Bọ và Bay IV 470 Leafeon Riifia Diệp Tinh Linh Cỏ IV 471 Glaceon Gureishia Băng Tinh Linh Băng IV 472 Gliscor Guraion Bọ Cạp Vua Đất và Bay IV 473 Mamoswine Manmuu Voi Ma Mút Băng và Đất IV 474 Porygon-Z Porigon Z Rồng Điện Tử Thường IV 475 Gallade Erureido Búp Bê Hiệp Sĩ Siêu Linh và Giác Đấu IV 476 Probopass Dainoozu Thạch La Bàn Đá và Thép IV 477 Dusknoir Yonowaaru Quỷ Câu Hồn Ma IV 478 Froslass Yukimenoko Yêu Tuyết Băng và Ma IV 479 Rotom Rotomu Sét Hòn Điện và Ma IV 480 Uxie Yukushii Thần Trí Tuệ Siêu Linh IV 481 Mesprit Emuritto Thần Cảm Xúc Siêu Linh IV 482 Azelf Agunomu Thần Ý Chí Siêu Linh IV 483 Dialga Diaruga Rồng Kim Cang Thép và Rồng IV 484 Palkia Parukia Rồng Bảo Thạch Nước và Rồng IV 485 Heatran Hiidoran Quái Thú Mắc Ma Lửa và Thép IV 486 Regigigas Rejigigasu Người Khổng Lồ Vua Thường IV 487 Giratina Giratina Rồng Sa Đọa Ma và Rồng IV 488 Cresselia Kureseria Thần Mặt Trăng Siêu Linh IV 489 Phione Fione Thái Tử Biển Nước IV 490 Manaphy Manafi Hoàng Tử Biển Nước IV 491 Darkrai Daakurai Thần Ác Mộng Bóng Tối IV 492 Shaymin Sheimi Nhím Thiên Ân Cỏ IV 493 Arceus Aruseusu Thần Sáng Tạo Thường IV 494 Victini Bikutini Thần Chiến Thắng Siêu Linh và Lửa V 495 Snivy Tsutaaja Rắn Dây Nho Cỏ V 496 Servine Janobii Rắn Vạn Niên Cỏ V 497 Serperior Jarooda Rắn Xuân Vương Cỏ V 498 Tepig Pokabu Lợn Ấm Lửa V 499 Pignite Chaobuu Lợn Than Hồng Lửa và Giác Đấu V 500 Emboar Enbuoo Trư Võ Vương Lửa và Giác Đấu V 501 Oshawott Mijumaru Rái Cá Biển Nước V 502 Dewott Futachimaru Rái Cá Song Gươm Nước V 503 Samurott Daikenki Rái Cá Samurai Nước V 504 Patrat Minezumi Chuột Do Thám Thường V 505 Watchog Miruhoggu Chuột Tuần Tra Thường V 506 Lillipup Yooterii Cún Con Thường V 507 Herdier Haaderia Chó Chăn Cừu Thường V 508 Stoutland Muurando Thạch Sư Khuyển Thường V 509 Purrloin Choroneko Mèo Móc Túi Bóng Tối V 510 Liepard Reparudasu Mèo Hổ Báo Bóng Tối V 511 Pansage Yanappu Khỉ Rau Xanh Cỏ V 512 Simisage Yanakkii Hoa Quả Hầu Cỏ V 513 Pansear Baoppu Khỉ Bốc Lửa Lửa V 514 Simisear Baokkii Bộc Hỏa Hầu Lửa V 515 Panpour Hiyappu Khỉ Đài Sen Nước V 516 Simipour Hiyakkii Thủy Mạch Hầu Nước V 517 Munna Munna Mộng Hoa Siêu Linh V 518 Musharna Mushaana Mộng Nguyệt Siêu Linh V 519 Pidove Mamepato Bồ Câu Hạt Đậu Thường và Bay V 520 Tranquill Hatooboo Bồ Câu Cổ Rùa Thường và Bay V 521 Unfezant Kenhoroo Bồ Câu Gà Lôi Thường và Bay V 522 Blitzle Shimama Ngựa Vằn Con Điện V 523 Zebstrika Zeburaika Ngựa Vằn Sấm Điện V 524 Roggenrola Dangoro Tinh Hốc Đá V 525 Boldore Gantoru Đá Trầm Tích Đá V 526 Gigalith Gigaiasu Quái Thạch Anh Đá V 527 Woobat Koromori Dơi Mũi Tim Siêu Linh và Bay V 528 Swoobat Kokoromori Dơi Se Duyên Siêu Linh và Bay V 529 Drilbur Moguryuu Chuột Khoan Đất Đất V 530 Excadrill Doryuuzu Chuột Khoan Thép Đất và Thép V 531 Audino Tabunne Búp Bê Y Tá Thường V 532 Timburr Dokkoraa Thú Khuân Gỗ Giác Đấu V 533 Gurdurr Dotekkotsu Thú Khuân Thép Giác Đấu V 534 Conkeldurr Roobushin Thú Thợ Xây Giác Đấu V 535 Tympole Otamaro Nòng Nọc Nhạc Nước V 536 Palpitoad Gamagaru Cóc Loa Nước và Đất V 537 Seismitoad Gamageroge Cóc Địa Chấn Nước và Đất V 538 Throh Nageki Thú Sĩ Judo Giác Đấu V 539 Sawk Dageki Thú Sĩ Karate Giác Đấu V 540 Sewaddle Kurumiru Sâu Cuốn Lá Bọ và Cỏ V 541 Swadloon Kurumayu Nhộng Nôi Bọ và Cỏ V 542 Leavanny Hahakomori Bọ Bảo Mẫu Bọ và Cỏ V 543 Venipede Fushide Rết Độc Bọ và Độc V 544 Whirlipede Hoiga Rết Bánh Xe Bọ và Độc V 545 Scolipede Pendoraa Rết Sừng Vua Bọ và Độc V 546 Cottonee Monmen Cỏ Bông Gòn Cỏ và Tiên V 547 Whimsicott Erufuun Yêu Tinh Gió Cỏ và Tiên V 548 Petilil Churine Hoa Ly Ly Cỏ V 549 Lilligant Doredia Hoa Huệ Tiểu Thư Cỏ V 550 Basculin Basurao Cá Rô Đấu Sĩ Nước V 551 Sandile Meguroko Cá Sấu Mắt Đen Đất và Bóng Tối V 552 Krokorok Warubiru Cá Sấu Mõm Dài Đất và Bóng Tối V 553 Krookodile Warubiaru Cá Sấu Lưu Manh Đất và Bóng Tối V 554 Darumaka Darumakka Khỉ Lật Đật Lửa V 555 Darmanitan Hihidaruma Khỉ Đột Đạt Ma Lửa V 556 Maractus Marakatchi Hoa Xương Rồng Cỏ V 557 Dwebble Ishizumai Ốc Thạch Cư Bọ và Đá V 558 Crustle Iwaparesu Cua Thạch Cung Bọ và Đá V 559 Scraggy Zuruggu Thú Lột Da Bóng Tối và Giác Đấu V 560 Scrafty Zuruzukin Thú Đại Ca Bóng Tối và Giác Đấu V 561 Sigilyph Shinboraa Chim Tượng Hình Siêu Linh và Bay V 562 Yamask Desumasu Mặt Nạ Âm Hồn Ma V 563 Cofagrigus Desukaan Quan Tài Xác Ướp Ma V 564 Tirtouga Purotooga Rùa Da Nước và Đá V 565 Carracosta Abagoora Rùa Áo Giáp Nước và Đá V 566 Archen Aaken Chim Tiền Sử Đá và Bay V 567 Archeops Aakeosu Chim Thủy Tổ Đá và Bay V 568 Trubbish Yabukuron Túi Rác Độc V 569 Garbodor Dasutodasu Núi Rác Độc V 570 Zorua Zoroa Hồ Ly Bóng Tối V 571 Zoroark Zoroaaku Cáo Tà Ác Bóng Tối V 572 Minccino Chiraamyi Sóc Sin Sin Thường V 573 Cinccino Chirachiino Sóc Quàng Khăn Thường V 574 Gothita Gochimu Búp Bê Thô Lỗ Siêu Linh V 575 Gothorita Gochimiru Búp Bê Chiêm Tinh Siêu Linh V 576 Gothitelle Gochiruzeru Búp Bê Phù Thủy Siêu Linh V 577 Solosis Yuniran Trứng Đơn Bào Siêu Linh V 578 Duosion Daburan Trứng Phân Bào Siêu Linh V 579 Reuniclus Rankurusu Bào Thai Thông thái Siêu Linh V 580 Ducklett Koaruhii Vịt Đẹt Nước và Bay V 581 Swanna Suwanna Thiên Nga Trắng Nước và Bay V 582 Vanillite Baniputchi Kem Que Băng V 583 Vanillish Baniritchi Kem Đông Lạnh Băng V 584 Vanilluxe Baibanira Kem Đôi Đông Lạnh Băng V 585 Deerling Shikijika Nai Bốn Mùa Thường và Cỏ V 586 Sawsbuck Mebukijika Hươu Bốn Mùa Thường và Cỏ V 587 Emolga Emonga Sóc Bay Tích Điện Điện và Bay V 588 Karrablast Kaburumo Bọ Cánh Cứng Bọ V 589 Escavalier Shubarugo Ốc Sên Kỵ Sĩ Bọ và Thép V 590 Foongus Tamagetake Nấm Ngụy Trang Cỏ và Độc V 591 Amoonguss Morobareru Nấm Lộ Thiên Cỏ và Độc V 592 Frillish Pururiru Sứa Ma Nước và Ma V 593 Jellicent Burungeru Sứa Vương Miện Nước và Ma V 594 Alomomola Mamanboo Cá Mặt Trăng Nước V 595 Joltik Bachuru Nhện Ve Bọ và Điện V 596 Galvantula Denchura Nhện Sấm Bọ và Điện V 597 Ferroseed Tesshiido Hạt Cầu Gai Cỏ và Thép V 598 Ferrothorn Nattorei Cây Chùy Gai Cỏ và Thép V 599 Klink Giaru Bánh Răng Leng Keng Thép V 600 Klang Gigiaru Bánh Răng Xương Cá Thép V 601 Klinklang Gigigiaru Bánh Răng Vĩnh Cửu Thép V 602 Tynamo Shibishirasu Cá Chình Điện Điện V 603 Eelektrik Shibibiiru Cá Mút Đá Điên V 604 Eelektross Shibirudon Lươn Điện Chúa Điện V 605 Elgyem Riguree Thú Da Xanh Siêu Linh V 606 Beheeyem Oobemu Thú Mắt Bọ Siêu Linh V 607 Litwick Hitomoshi Nến Ma Ma và Lửa V 608 Lampent Ranpuraa Đèn U Linh Ma và Lửa V 609 Chandelure Shandera Đèn Chùm Địa Ngục Ma và Lửa V 610 Axew Kibago Rồng Nanh Nha Rồng V 611 Fraxure Onondo Rồng Nanh Dao Rồng V 612 Haxorus Ononokusu Rồng Nanh Búa Rồng V 613 Cubchoo Kumashun Gấu Hắc Hơi Băng V 614 Beartic Tsunbeaa Gấu Lãnh Nguyên Băng V 615 Cryogonal Furiijio Tinh Thể Tuyết Băng V 616 Shelmet Chobomaki Ốc Vòi Voi Bọ V 617 Accelgor Agirudaa Ốc Sên Gia Tốc Bọ V 618 Stunfisk Maggyo Cá Bơn Bùn Đất và Điện V 619 Mienfoo Kojofuu Chồn Kung Fu Giác Đấu V 620 Mienshao Kojondo Chồn Sư Phụ Giác Đấu V 621 Druddigon Kurimugan Rồng Mặt Đỏ Rồng V 622 Golett Gobitto Người Máy Đất Sét Đất và Ma V 623 Golurk Goruugu Người Máy Thổ Linh Đất và Ma V 624 Pawniard Komatana Tốt Dao Găm Bóng Tối và Thép V 625 Bisharp Kirikizan Tượng Đầu Đao Bóng Tối và Thép V 626 Bouffalant Baffuron Trâu Đầu Nổ Thường V 627 Rufflet Washibon Đại Bàng Con Thường và Bay V 628 Braviary Uooguru Đại Bàng Tráng Sĩ Thường và Bay V 629 Vullaby Baruchai Kền Kền Nha Đầu Bóng Tối và Bay V 630 Mandibuzz Barujiina Kền Kền Mẫu Hậu Bóng Tối và Bay V 631 Heatmor Kuitaran Thú Ăn Kiến Lửa V 632 Durant Aianto Kiến Sắt Bọ và Thép V 633 Deino Monozu Rồng Đơn Thủ Bóng Tối và Rồng V 634 Zweilous Jiheddo Rồng Song Thủ Bóng Tối và Rồng V 635 Hydreigon Sazandora Ác Long Tam Thủ Bóng Tối và Rồng V 636 Larvesta Meraruba Sâu Đuốc Bọ và Lửa V 637 Volcarona Urugamosu Bướm Mặt Trời Bọ và Lửa V 638 Cobalion Kobaruon Sơn Dương Kiếm Sĩ Thép và Giác Đấu V 639 Terrakion Terakion Bò Mộng Kiếm Sĩ Đá và Giác Đấu V 640 Virizion Birijion Linh Dương Kiếm Sĩ Cỏ và Giác Đấu V 641 Tornadus Torunerosu Thần Gió Bay V 642 Thundurus Borutorosu Thần Sấm Điện và Bay V 643 Reshiram Reshiramu Bạch Long Rồng và Lửa V 644 Zekrom Zekuromu Hắc Long Rồng và Điện V 645 Landorus Randorosu Thần Thổ Nhưỡng Đất và Bay V 646 Kyurem Kyuremu Hàn Long Rồng và Băng V 647 Keldeo Kerudio Kỳ Lân Kiếm Sĩ Nước và Giác Đấu V 648 Meloetta Meroetta Thần Giai Điệu Thường và Siêu Linh V 649 Genesect Genosekuto Côn Trùng Nhân Tạo Bọ và Thép V 650 Chespin Harimaron Nhím Hạt Dẻ Cỏ VI 651 Quilladin Hariboogu Nhím Giáp Dẻ Cỏ VI 652 Chesnaught Burigaron Nhím Hiệp Sĩ Cỏ VI 653 Fennekin Fokko Cáo Lửa Lửa VI 654 Braixen Teerunaa Cáo Pháp Sư Lửa VI 655 Delphox Mafokushii Cáo Tiên Tri Lửa và Siêu Linh VI 656 Froakie Keromatsu Ếch Bọt Nước VI 657 Frogadier Gekogashira Ếch Nhẫn Giả Nước VI 658 Greninja Gekkouga Ếch Dạ Hành Nước và Bóng Tối VI 659 Bunnelby Horubii Thỏ Bới Đất Thường VI 660 Diggersby Horuudo Thỏ Máy Xúc Thường và Đất VI 661 Fletchling Yayakoma Chim Chích Thường và Bay VI 662 Fletchinder Hinoyakoma Chim Hỏa Tiễn Lửa và Bay VI 663 Talonflame Faiaroo Chim Ưng Tên Lửa Lửa và Bay VI 664 Scatterbug Kofukimushi Sâu Vảy Phấn Bọ VI 665 Spewpa Kofuurai Nhộng Vảy Phấn Bọ VI 666 Vivillon Bibiyon Bướm Đa Sắc Bọ và Bay VI 667 Litleo Shishiko Sư Tử Con Lửa và Thường VI 668 Pyroar Kaenjishi Sư Tử Lửa Lửa và Thường VI 669 Flabébé Furabebe Hoa Be Bé Tiên VI 670 Floette Furaette Hoa Tiên Nữ Tiên VI 671 Florges Furaajesu Hoa Bà Bà Tiên VI 672 Skiddo Meeekuru Dê Non Cỏ VI 673 Gogoat Googooto Dê Núi Cỏ VI 674 Pancham Yanchamu Gấu Trúc Nghịch Ngợm Giác Đấu VI 675 Pangoro Goronda Gấu Trúc Lưu Manh Giác Đấu và Bóng Tối VI 676 Furfrou Torimian Chó Lông Xù Thường VI 677 Espurr Nyasupaa Mèo Ngoại Cảm Siêu Linh VI 678 Meowstic Nyaonikusu Mèo Khắc Kỷ Siêu Linh VI 679 Honedge Hitotsuki Ma Đơn Kiếm Thép và Ma VI 680 Doublade Nidangiru Ma Song Kiếm Thép và Ma VI 681 Aegislash Girugarudo Ma Vương Thuẫn Kiếm Thép và Ma VI 682 Spritzee Shushupu Hạc Hương Tiên VI 683 Aromatisse Furefuwan Cú Phương Hương Tiên VI 684 Swirlix Peroppafu Kẹo Bông Gòn Tiên VI 685 Slurpuff Peroriimu Bánh Trứng Đường Tiên VI 686 Inkay Maaiika Mực Bay Bóng Tối và siêu Linh VI 687 Malamar Karamanero Mực Quỷ Bóng Tối và Siêu Linh VI 688 Binacle Kametete Hà Ngỗng Đá và Nước VI 689 Barbaracle Gamenodesu Đằng Hồ Liên Thể Đá và Nước VI 690 Skrelp Kuzumoo Cá Ngựa Rong Biển Độc và Nước VI 691 Dragalge Doramidoro Tảo Độc Long Độc và Rồng VI 692 Clauncher Udeppou Tôm Súng Nước Nước VI 693 Clawitzer Burosutaa Tôm Pháo Nước Nước VI 694 Helioptile Erikiteru Thằn Lằn Quang Điện Điện và Thường VI 695 Heliolisk Erezaado Thằn Lằn Thái Dương Điện và Thường VI 696 Tyrunt Chigorasu Khủng Long Cạp Đá Đá và Rồng VI 697 Tyrantrum Gachigorasu Khủng Long Bạo Chúa Đá và Rồng VI 698 Amaura Amarusu Khủng Long Cực Quang Đá và Băng VI 699 Aurorus Amaruruga Khủng Long Cổ Dài Đá và Băng VI 700 Sylveon Ninfia Tiên Tinh Linh Tiên VI 701 Hawlucha Ruchaburu Đại Bàng Đô Vật Giác Đấu và Bay VI 702 Dedenne Dedenne Chuột Ăng Ten Điện và Tiên VI 703 Carbink Mereshii Quặng Kim Cương Đá và Tiên VI 704 Goomy Numera Sâu Dính Rồng VI 705 Sliggoo Numeiru Ốc Sên Rồng Rồng VI 706 Goodra Numerugon Rồng Nhớt Nháp Rồng VI 707 Klefki Kureffi Vòng Chìa Khóa Thép và Tiên VI 708 Phantump Bokuree Gốc Cây Ma Ma và Cỏ VI 709 Trevenant Oorotto Mộc Tinh Ma và Cỏ VI 710 Pumpkaboo Baketcha Bí Ngô Lồng Đèn Ma và Cỏ VI 711 Gourgeist Panpujin Bí Ngô Yêu Quái Ma và Cỏ VI 712 Bergmite Kachikooru Măng Đá Băng VI 713 Avalugg Kurebeesu Rùa Sân Băng Băng VI 714 Noibat Onbatto Dơi Tai Thính Bay và Rồng VI 715 Noivern Onbaan Rồng Siêu Thanh Bay và Rồng VI 716 Xerneas Zeruneasu Hươu Thiên Đường Tiên VI 717 Yveltal Iberutaru Chim Dịch Hạch Bóng Tối và Bay VI 718 Zygarde Jigarude Rắn Địa Đàng Rồng và Đất VI 719 Diancie Dianshii Kim Cương Tiên Tử Đá và Tiên VI 720 Hoopa Fuupa Thần Vòng Siêu Linh và Ma VI 721 Volcanion Borukenion Quái Thú Hơi Nước Lửa và Nước VI 722 Rowlet Mokuroo Cú Gỗ Cỏ và Bay VII 723 Dartrix Fukusuroo Cú Phi Tiêu Cỏ và Bay VII 724 Decidueye Junaipaa Cú Bắn Tỉa Cỏ và Ma VII 725 Litten Nyabii Mèo Lửa Lửa VII 726 Torracat Nyahiito Mèo Viêm Nhiệt Lửa VII 727 Incineroar Gaogaen Hổ Gầm Thiêu Lửa và Bóng Tối VII 728 Popplio Ashimari Hải Cẩu Xiếc Nước VII 729 Brionne Oshamari Hải Cẩu Ba Lê Nước VII 730 Primarina Ashireenu Hải Cẩu Tây Thi Nước và Tiên VII 731 Pikipek Tsutsukera Chim Gõ Kiến Thường và Bay VII 732 Trumbeak Kerarappa Chim Mỏ Kèn Thường và Bay VII 733 Toucannon Dodekabashi Chim Mỏ Pháo Thường và Bay VII 734 Yungoos Yanguusu Cầy Du Đãng Thường VII 735 Gumshoos Dekaguusu Cầy Thanh Tra Thường VII 736 Grubbin Agojimushi Đuông Phích Cắm Bọ VII 737 Charjabug Dendjimushi Nhộng Ắc Quy Bọ và Điện VII 738 Vikavolt Kuwaganon Bọ Vừng Sấm Sét Bọ và Điện VII 739 Crabrawler Makenkani Cua Võ Sĩ Giác Đấu VII 740 Crabominable Kekenkani Cua Lông Tuyết Giác Đấu và Băng VII 741 Oricorio Odoridori Chim Hoa Vũ Lửa và Bay
Điện và Bay
Siêu Linh và Bay
Ma và Bay VII 742 Cutiefly Aburii Ong Ruồi Khả Ái Bọ và Tiên VII 743 Ribombee Aburibon Bướm Ruy Băng Bọ và Tiên VII 744 Rockruff Iwanko Chó Đá Đá VII 745 Lycanroc Rugarugan Sói Thạch Sơn Đá VII 746 Wishiwashi Yowashi Cá Mòi Còi Nước VII 747 Mareanie Hidoide Sao Biển Gai Độc và Nước VII 748 Toxapex Dohidoide Sao Biển Bạo Tàn Độc và Nước VII 749 Mudbray Dorobanko Lừa Đất Đất VII 750 Mudsdale Banbadoro ngựa chiến Kéo Bùn Đất VII 751 Dewpider Shizukumo Nhện Giọt Sương Nước và Bọ VII 752 Araquanid Onishizukumo Nhện Chuông Lặn Nước và Bọ VII 753 Fomantis Karikiri Cỏ Bọ Ngựa Cỏ VII 754 Lurantis Rarantesu Bọ Ngựa Phong Lan Cỏ VII 755 Morelull Nemashu Nấm Ngủ Cỏ và Tiên VII 756 Shiinotic Masheedo Nấm Chụp Đèn Cỏ và Tiên VII 757 Salandit Yatoumori Sa Giông Hải Tặc Độc và Lửa VII 758 Salazzle Ennyuuto Sa Giông Bụng Lửa Độc và Lửa VII 759 Stufful Nuikoguma Gấu Nhồi Bông Thường và Giác Đấu VII 760 Bewear Kiteruguma Gấu Thường Phục Thường và Giác Đấu VII 761 Bounsweet Amakaji Măng Cụt Cỏ VII 762 Steenee Amamaiko Măng Cụt Ngọt Ngào Cỏ VII 763 Tsareena Amaajo Măng Cụt Nữ Hoàng Cỏ VII 764 Comfey Kyuwawaa Vòng Hoa Tiên Dược Tiên VII 765 Oranguru Yareyuutan Đười Ươi Bậc Thầy Thường và Siêu Linh VII 766 Passimian Nagetsukesaru Vượn Cáo Tiền Vệ Giác Đấu VII 767 Wimpod Kosokumushi Bọ Nhút Nhát Bọ và Nước VII 768 Golisopod Gusokumusha Chiến Binh Đẳng Túc Bọ và Nước VII 769 Sandygast Sunabaa Cồn Cát Ma và Đất VII 770 Palossand Shirodesuna Lâu Đài Cát Ma và Đất VII 771 Pyukumuku Namakobushi Hải Sâm Nước VII 772 Type : Null Taipunuru Điểu Sư Ấn Thường VII 773 Silvally Shiruvuadi Điểu Sư Vương Thường VII 774 Minior Meteno Tiểu Thiên Thạch Đá và Bay VII 775 Komala Nekkoara Gấu Gối Đầu Thường VII 776 Turtonator Bakugamesu Rùa Lựu Đạn Lửa và Rồng VII 777 Togedemaru Togedemaru Chuột Nhím Điện và Thép VII 778 Mimikyu Mimikkyu Búp Bê Bí Ẩn Ma và Tiên VII 779 Bruxish Hagigishiri Cá Bò Da Nước và Siêu Linh VII 780 Drampa Jijiiron Lão Ông Long Thường và Rồng VII 781 Dhelmise Dadarin Bánh Lái Ma Ma và Cỏ VII 782 Jangmo-o Jarako Rồng Leng Keng Rồng VII 783 Hakamo-o Jarango Rồng Chập Cheng Rồng và Giác Đấu VII 784 Kommo-o Jararanga Rồng Thiền Trượng Rồng và Giác Đấu VII 785 Tapu Koko Kapukokeko Gà Trống Linh Linh Điện và Tiên VII 786 Tapu Lele Kaputetefu Hồ Điệp Linh Linh Siêu Linh và Tiên VII 787 Tapu Bulu Kapubururu Bò Tót Linh Linh Cỏ và Tiên VII 788 Tapu Fini Kapurehire Cá Kiếm Linh Linh Nước và Tiên VII 789 Cosmog Kosumoggu Tinh Vân Siêu Linh VII 790 Cosmoem Kosumoumu Sao Lùn Trắng Siêu Linh VII 791 Solgaleo Sorugareo Sư Tử Thực Thiên Siêu Linh và Thép VII 792 Lunala Runaaara Dơi Ma Dẫn Nguyệt Siêu Linh và Ma VII 793 Nihilego Utsuroido Siêu Thú Hư Vô Đá và Độc VII 794 Buzzwole Masshibuun Siêu Thú Bắp Thịt Bọ và Giác Đấu VII 795 Pheromosa Ferooche Siêu Thú Hoa Khôi Bọ và Giác Đấu VII 796 Xurkitree Denjumoku Siêu Thú Điện Lực Điện VII 797 Celesteela Tekkaguya Siêu Thú Ống Tre Thép và Bay VII 798 Kartana Kamitsurugi Siêu Thú Kiếm Giấy Cỏ và Thép VII 799 Guzzlord Akujikingu Siêu Thú Ăn Tham Bóng Tối và Rồng VII 800 Necrozma Nekurozuma Lăng Kính Tối Siêu Linh VII 801 Magearna Magiana Búp Bê Cơ Khí Thép và Tiên VII 802 Marshadow Maashadoo Kẻ Săn Đêm Giác Đấu và Ma VII 803 Poipole Bebenomu Ấu Trùng Nọc Độc Độc VII 804 Naganadel Aagoyon Rồng Kim Tiêm Độc và Rồng VII 805 Stakataka Tsundetsunde Siêu Thú Gạch Viên Đá và Thép VII 806 Blacephalon Zugadoon Siêu Thú Pháo Hoa Lửa và Ma VII 807 Zeraora Zeraora Hổ Thần Sấm Điện VII 808 Meltan Merutan Đai Ốc Lục Giác Thép VII 809 Melmetal Merumetaru Đai Ốc Hỗn Hống Thép VII 810 Grookey Sarunori Khỉ Lốc Cốc Cỏ VIII 811 Thwackey Bachinkii Khỉ Leng Keng Cỏ VIII 812 Rillaboom Gorirandaa Khỉ Đột Đùng Đùng Cỏ VIII 813 Scorbunny Hibanii Thỏ Đá Bóng Lửa VIII 814 Raboot Rabifutto Thỏ Ghi Bàn Lửa VIII 815 Cinderace Eesubaan Thỏ Ngôi Sao Lửa VIII 816 Sobble Messon Tắc Kè Nức Nở Nước VIII 817 Drizzile Jimereon Tắc Kè Ẩm Ướt Nước VIII 818 Inteleon Intereon Tắt Kè Tình Báo Nước VIII 819 Skwovet Hoshigarisu Sóc Ăn Tham Thường VIII 820 Greedent Yokubarisu Sóc Tàng Trữ Thường VIII 821 Rookidee Kokogara Quạ Tân Binh Bay VIII 822 Corvisquire Aogarasu Quạ Cận Vệ Bay VIII 823 Corviknight Aamaagaa Quạ Kỵ Sĩ Bay và Thép VIII 824 Blipbug Satchimushi Bọ Ăng Ten Bọ VIII 825 Dottler Redoomushi Bọ Rùa Vô Tuyến Bọ và Siêu Linh VIII 826 Orbeetle Iorubu Bọ Rùa Vệ Tinh Bọ và Siêu Linh VIII 827 Nickit Kusune Cáo Chôm Chỉa Bóng Tối VIII 828 Thievul Fokusurai Cáo Đạo Chích Bóng Tối VIII 829 Gossifleur Himenka Hoa Chân Ngỗng Cỏ VIII 830 Eldegoss Watashiraga Hoa Tuyết Nhung Cỏ VIII 831 Wooloo Uuruu Cừu Mặt Đen Thường VIII 832 Dubwool Baiuuruu Cừu Sừng Trâu Thường VIII 833 Chewtle Kamukame Rùa Đớp Nước VIII 834 Drednaw Kajirigame Rùa Chiến Hạm Nước và Đá VIII 835 Yamper Wanpachi Chó Ampe Điện VIII 836 Boltund Parusuwan Chó Săn Sét Điện VIII 837 Rolycoly Tandon Than Đá Đá VIII 838 Carkol Toroggon Xe Than Đá Đá và Lửa VIII 839 Coalossal Sekitanzan Núi Mỏ Than Đá và Lửa VIII 840 Applin Kajitchu Sâu Rồng Cỏ và Rồng VIII 841 Flapple Appuryuu Rồng Vỏ Táo Cỏ và Rồng VIII 842 Appletun Taruppuru Rồng Bánh Táo Cỏ và Rồng VIII 843 Silicobra Sunahebi Rắn Cát Đất VIII 844 Sandaconda Sadaija Trăn Bão Cát Đất VIII 845 Cramorant Utsuu Chim Cốc Bay và Nước VIII 846 Arrokuda Sashikamasu Cá Phi Tiêu Nước VIII 847 Barraskewda Kamasujoo Cá Xiên Que Nước VIII 848 Toxel Erezun Kỳ Nhông Điện Tử Điện và Độc VIII 849 Toxtricity Sutorindaa Kỳ Đàn Độc Diễn Điện và Độc VIII 850 Sizzlipede Yakude Rết Lửa Lửa và Bọ VIII 851 Centiskorch Maruyakude Rết Hỏa Thiêu Lửa và Bọ VIII 852 Clobbopus Tatakko Bạch Tuột Quyền Anh Giác Đấu VIII 853 Grapploct Otosupasu Bạch Tuột Nhu Thuật Giác Đấu VIII 854 Sinistea Yabacha Tách Trà Ma Ma VIII 855 Polteageist Pottodesu Ấm Trà Bất Tử Ma VIII 856 Hatenna Miburimu Phù Thủy Nhỏ Siêu Linh VIII 857 Hattrem Teburimu Phù Thủy Mũ Vành Siêu Linh VIII 858 Hatterene Burimuon Phù Thủy Lặng Thinh Siêu Linh và Tiên VIII 859 Impidimp Berobaa Yêu Tinh Bóng Tối và Tiên VIII 860 Morgrem Gimoo Quỷ Nhỏ Bóng Tối và Tiên VIII 861 Grimmsnarl Ooronge Yêu Quái Lông Dài Bóng Tối và Tiên VIII 862 Obstagoon Tachifusaguma Lửng Chặn Đường Bóng Tối và Thường VIII 863 Perrserker Nyaikingu Mèo Thủ Lĩnh Thép VIII 864 Cursola Sanigoon San Hô Quỷ Ma VIII 865 Sirfetch’d Negiganaito Vịt Hành Kỵ Sĩ Giác Đấu VIII 866 Mr. Rime Barikooru Thú Thiết Hài Băng và Siêu Linh VIII 867 Runerigus Desubaan Phiến Đá Tử Thần Đất và Ma VIII 868 Milcery Mahomiru Kem Sữa Tiên VIII 869 Alcremie Mahoippu Bánh Kem Tiên Tiên VIII 870 Falinks Taireetsu Thú Duyệt Binh Giác Đấu VIII 871 Pincurchin Bachinuni Nhum Biển Điện VIII 872 Snom Yukihami Sâu Tuyết Băng và Bọ VIII 873 Frosmoth Mosunou Bướm Cánh Gương Băng và Bọ VIII 874 Stonjourner Ishihenjin Thạch Dị Hình Đá VIII 875 Eiscue Koorippo Chim Nước Đá Băng VIII 876 Indeedee Iessan Cừu Phục Vụ Siêu Linh và Thường VIII 877 Morpeko Morupeko Chuột Xấu Tính Điện và Bóng Tối VIII 878 Cufant Zoudou Voi Đồng Đồng Thép VIII 879 Copperajah Daioudou Voi Đồng Đại Vương Thép VIII 880 Dracozolt Patchiragon Chim Điện Đuôi Rồng Điện và Rồng VIII 881 Arctozolt Patchirudon Chim Điện Bắc Cực Điện và Băng VIII 882 Dracovish Uonoragon Cá Mang Đuôi Rồng Nước và Rồng VIII 883 Arctovish Uochirudon Cá Ngửa Bắc Cực Nước và Băng VIII 884 Duraludon Jurarudon Rồng Cao Ốc Thép và Rồng VIII 885 Dreepy Dorameshiya Rồng Ảm Đạm Rồng và Ma VIII 886 Drakloak Doronchi Rồng Phi Tiễn Rồng và Ma VIII 887 Dragapult Doraparuto Rồng Phát Xạ Rồng và Ma VIII 888 Zacian Zashian Anh Hùng Sói Xanh Tiên VIII 889 Zamazenta Zamazenta Anh Hùng Sói Đỏ Giác Đấu VIII 890 Eternatus Mugendaina Rồng Vô Cực Độc và Rồng VIII 891 Kubfu Dakuma Gấu Đồ Đệ Giác Đấu VIII 892 Urshifu Uuraosu Gấu Võ Sư Giác Đấu và Bóng Tối
Giác Đấu và Nước VIII 893 Zarude Zaruudo Khỉ Man Di Bóng Tối và Cỏ VIII 894 Regieleki Rejiereki Người Điện Khổng Lồ Điện VIII 895 Regidrago Rejidorago Người Rồng Khổng Lồ Rồng VIII 896 Glastrier Burizaposu Hàn Băng ngựa chiến Băng VIII 897 Spectrier Reisuposu Vong Linh Con Ngữa Ma VIII 898 Calyrex Badorekkusu Lộc Vương Siêu Linh và Cỏ VIII 899 Wyrdeer Ayashishi Hươu Dị Giác Thường và Siêu Linh VIII 900 Kleavor Basagiri Bọ Ngựa Lưỡi Rìu Bọ và Đá VIII 901 Ursaluna Gachiguma Gấu Cung Trăng Đất và Thường VIII 902 Basculegion Idaitou Cá Hồi U Binh Nước và Ma VIII 903 Sneasler Oonyuura Chồn Lưỡi Liềm Giác Đấu và Độc VIII 904 Overqwil Hariiman Cá Vạn Kim Bóng Tối và Độc VIII 905 Enamorus

Rabutorosu

Xem thêm: GIỚI THIỆU BẾP ĐIỆN TỪ 2 BẾP MALLOCA

Thần Vệ Nữ Tiên và Bay

VIII
Alternate Text Gọi ngay