vệ sinh cá nhân trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt – Từ điển Tiếng Anh

19/07/2022 admin

Giữ gìn vệ sinh cá nhân.

Rate My Toilet.

WikiMatrix

Vệ sinh cá nhân

Personal hygiene

jw2019

Một số cách khác là giữ quần áo sạch sẽ và giữ gìn vệ sinh cá nhân.

Other steps include keeping clothes clean and regular washing and showering.

jw2019

15 Vệ sinh cá nhân và ngoại diện.

15 Our personal hygiene and appearance.

jw2019

Vệ sinh cá nhân.

Keep yourself clean.

jw2019

Vệ sinh cá nhân

Personal Hygiene

jw2019

Ít nhất có làm vệ sinh cá nhân chứ?

At least work on your personal hygiene?

OpenSubtitles2018. v3

Kì lạ thay, vệ sinh cá nhân mới chính là lý do.

Curiously, it’s personal hygiene.

OpenSubtitles2018. v3

Trước tiên chúng ta vệ sinh cá nhân, sau đó chúng ta chuyển sang mua sắm.

First we work on personal hygiene, then we move on to the shopping.

OpenSubtitles2018. v3

Vệ sinh cá nhân tốt, không đâm tớ trong lúc ngủ.

Good personal hygiene won’t stab me in my sleep.

OpenSubtitles2018. v3

Và hoàn toàn không có một chút vệ sinh cá nhân.

And utter disregard for personal hygiene.

OpenSubtitles2018. v3

Dân sự Đức Giê-hô-va ngày nay có nên kém vệ sinh cá nhân hơn không? (Rô-ma 15:4).

Should Jehovah’s people today be any less hygienic in their personal habits? —Romans 15:4.

jw2019

Nước rất khan hiếm ở vùng đó, nên dầu thơm cũng được dùng để giữ vệ sinh cá nhân.

Water was scarce in that part of the world, so scented oils were a welcome addition to the hygiene routine.

jw2019

Quần áo chật, loại đồ lót, vệ sinh cá nhân có vẻ không phải là các yếu tố gây bệnh.

Tight clothing, type of underwear, and personal hygiene do not appear to be factors.

WikiMatrix

Mọi người ở nhà Bê-tên nên gắng giữ vệ sinh cá nhân và duy trì phòng ốc sạch sẽ.

Everyone at Bethel should be concerned with keeping himself and his room clean.

jw2019

Giữ vệ sinh cá nhân: Thường xuyên rửa tay kỹ bằng xà phòng hoặc dùng dung dịch rửa tay có cồn.

Practice good habits of personal cleanliness: Wash your hands diligently with soap and water or with an alcohol-based hand cleaner.

jw2019

Một nước khác cũng cho biết là “một vấn đề khó khăn ở đó là sự thiếu vệ sinh cá nhân

Another land similarly reports that “lack of personal hygiene is a problem here. . .

jw2019

Chăm sóc vệ sinh cá nhân bằng cách tắm rửa đều đặn, và cũng rửa tay sau khi dùng nhà vệ sinh.

Caring for personal hygiene by regular bathing, also by washing one’s hands after using the toilet.

jw2019

Nguyên nhân các vấn đề về sức khỏe này liên quan tới nguồn nước, vệ sinh môi trường và vệ sinh cá nhân.

The underlying cause of these health issues was related to the availability and use of safe water and sanitation and personal hygiene.

worldbank.org

Những tình nguyện viên làm việc và sống ở đây đều phải ăn mặc sạch sẽ và giữ gìn vệ sinh cá nhân.

Clean clothes and regular washing and showering are requirements for the volunteers who work and live at these places.

jw2019

Trong khi học hỏi Kinh-thánh, ông cũng học được rằng tín đồ thật của đấng Christ cần phải giữ gìn vệ sinh cá nhân.

In the course of his Bible studies, he also learned that true Christians are required to maintain good personal hygiene.

jw2019

Một hậu quả của lối suy nghĩ này là ngày nay một số người nghĩ rằng sạch sẽ chỉ là vấn đề vệ sinh cá nhân.

One result of this has been that some people today think that all there is to cleanliness is personal hygiene.

jw2019

Tại những nơi áp dụng chiến dịch này, trẻ em được nhận thực phẩm, dạy về vệ sinh cá nhân và được giúp về một số mặt khác.

Where the initiative has been implemented, children have received nourishment, training in personal hygiene, and other assistance.

jw2019

Thanh tra trạm cân cần phải học thêm về ngôn từ của người lớn…. một chút về vệ sinh cá nhân, nhưng anh ta đã cho chúng tôi qua.

Weigh station inspector needs to learn some adult words and a bit of hygiene, but he waved us through.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng được sử dụng trong các sản phẩm vệ sinh cá nhân tẩy da chết, kem đánh răng, và trong nghiên cứu y sinh và khoa học sức khỏe.

They are used in exfoliating personal care products, toothpastes and in biomedical and health-science research.

WikiMatrix

Alternate Text Gọi ngay